Cách dùng "站队的 走过的 路过的" (zhàn duì de zǒu guò de lù guò de) trong hội thoại tiếng Trung
站队的 走过的 路过的
Xếp hàng, đi qua, ghé qua đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
13:38
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 排队的 | pái duì de | Người xếp hàng kìa. |
| 2▶ | 站队的 走过的 路过的 | zhàn duì de zǒu guò de lù guò de | Xếp hàng, đi qua, ghé qua đây. |
| 3 | 看看今天的前排的票啊 | kàn kàn jīn tiān de qián pái de piào a | Xem vé hàng đầu hôm nay này! |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
xīn kǔ le xiè xiè tuán zhǎng hē qǐ lái hē qǐ lái aVất vả rồi. Cảm ơn Đoàn trưởng. Uống đi, uống đi nào!

HSK 6
0:03s
yǎn jīng yī bì yī zhēng zhè me xiē nián yě jiù guò qù le maMắt nhắm rồi mở, bao nhiêu năm cũng trôi qua.

HSK 4
0:03s
xiàn zài zuì liú xíng de jiù shì zhè ge yáo gǔnBây giờ thịnh hành nhất chính là cái này. Nhạc rock.



