Cách dùng "明白了啊 明白了 明白 大家准备上车吧 秦娥" (míng bái le a míng bái le míng bái dà jiā zhǔn bèi shàng chē ba qín é) trong hội thoại tiếng Trung
明白了啊 明白了 明白 大家准备上车吧 秦娥
Rõ chưa? Rõ rồi, rõ rồi. Mọi người chuẩn bị lên xe đi. Qin'e.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
37:48
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 任何人任何时间 都不能把这个演出证摘下 | rèn hé rén rèn hé shí jiān dōu bù néng bǎ zhè ge yǎn chū zhèng zhāi xià | bất kỳ ai, bất kỳ lúc nào, cũng không được tháo thẻ biểu diễn ra. |
| 2▶ | 明白了啊 明白了 明白 大家准备上车吧 秦娥 | míng bái le a míng bái le míng bái dà jiā zhǔn bèi shàng chē ba qín é | Rõ chưa? Rõ rồi, rõ rồi. Mọi người chuẩn bị lên xe đi. Qin'e. |
| 3 | 你就按你平常的演 | nǐ jiù àn nǐ píng cháng de yǎn | Cứ diễn như em vẫn diễn là được. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s
shá guī jǔ bù guī jǔ ma tuán lǐ nà xiē sī gǔ dōu tài nián qīng leHợp lệ hay không gì chứ. Mấy tay trống trong đoàn toàn còn trẻ quá.

HSK 6
0:03s
qiāo dé bù zǎn jìn ( dài jìn ) ma nǐ lái qiāo gè zǎn jìn ( dài jìn ) de maGõ chẳng có lực nào cả. Anh đến gõ cho ra hồn đi.

HSK 2
0:03s
zhǎo zháo zhǎo zháo zǎ kāi zhe kāi zhe méi lù le neTìm mãi tìm mãi, sao chạy mãi lại hết đường rồi?

HSK 4
0:03s
tíng chē nǐ tíng chē hǎo hǎo hǎo nǐ bié bā lā wǒ zhī dàoDừng xe, dừng xe đi. Được rồi được rồi, đừng giật nữa. Tôi biết rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ yuán běn shì pà nǐ míng tiān dēng tái jǐn zhāng xiǎng dài nǐ chū lái sàn sàn xīnTôi sợ mai em lên sân khấu căng thẳng, muốn đưa em ra ngoài thư giãn chút.

HSK 6
0:03s
zhè cháng ān rén yě méi jiàn guò shá shì miàn madân Trường An cũng chưa thấy gì nhiều đâu.













