Cách dùng "是我在跟着她的节奏敲呢" (shì wǒ zài gēn zhe tā de jié zòu qiāo ne) trong hội thoại tiếng Trung
是我在跟着她的节奏敲呢
mà là tôi đánh theo nhịp của cô ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
12:29
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 刚才不是我给她敲节奏呢 | gāng cái bú shì wǒ gěi tā qiāo jié zòu ne | Lúc nãy không phải tôi giữ nhịp cho cô ấy, |
| 2▶ | 是我在跟着她的节奏敲呢 | shì wǒ zài gēn zhe tā de jié zòu qiāo ne | mà là tôi đánh theo nhịp của cô ấy. |
| 3 | 那这是好事啊 | nà zhè shì hǎo shì a | Vậy là chuyện tốt mà. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s
shá guī jǔ bù guī jǔ ma tuán lǐ nà xiē sī gǔ dōu tài nián qīng leHợp lệ hay không gì chứ. Mấy tay trống trong đoàn toàn còn trẻ quá.

HSK 6
0:03s
qiāo dé bù zǎn jìn ( dài jìn ) ma nǐ lái qiāo gè zǎn jìn ( dài jìn ) de maGõ chẳng có lực nào cả. Anh đến gõ cho ra hồn đi.

HSK 2
0:03s
zhǎo zháo zhǎo zháo zǎ kāi zhe kāi zhe méi lù le neTìm mãi tìm mãi, sao chạy mãi lại hết đường rồi?

HSK 4
0:03s
tíng chē nǐ tíng chē hǎo hǎo hǎo nǐ bié bā lā wǒ zhī dàoDừng xe, dừng xe đi. Được rồi được rồi, đừng giật nữa. Tôi biết rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ yuán běn shì pà nǐ míng tiān dēng tái jǐn zhāng xiǎng dài nǐ chū lái sàn sàn xīnTôi sợ mai em lên sân khấu căng thẳng, muốn đưa em ra ngoài thư giãn chút.

HSK 6
0:03s
zhè cháng ān rén yě méi jiàn guò shá shì miàn madân Trường An cũng chưa thấy gì nhiều đâu.













