Cách dùng "他人呢 东西给我就出去了呀" (tā rén ne dōng xī gěi wǒ jiù chū qù le ya) trong hội thoại tiếng Trung
他人呢 东西给我就出去了呀
Anh ấy đâu rồi? Đưa đồ cho em xong là ra ngoài rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
37:24
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说你上场前不吃饭 但一定要把嗓子先润好呢 | shuō nǐ shàng chǎng qián bù chī fàn dàn yí dìng yào bǎ sǎng zi xiān rùn hǎo ne | Bảo trước khi lên sân khấu em không ăn cơm, nhưng nhất định phải làm mềm cổ họng trước. |
| 2▶ | 他人呢 东西给我就出去了呀 | tā rén ne dōng xī gěi wǒ jiù chū qù le ya | Anh ấy đâu rồi? Đưa đồ cho em xong là ra ngoài rồi. |
| 3 | 今天这臊子 炸酱美得很 | jīn tiān zhè sào zi zhá jiàng měi dé hěn | Thịt băm với tương đen hôm nay ngon cực. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s
shá guī jǔ bù guī jǔ ma tuán lǐ nà xiē sī gǔ dōu tài nián qīng leHợp lệ hay không gì chứ. Mấy tay trống trong đoàn toàn còn trẻ quá.

HSK 6
0:03s
qiāo dé bù zǎn jìn ( dài jìn ) ma nǐ lái qiāo gè zǎn jìn ( dài jìn ) de maGõ chẳng có lực nào cả. Anh đến gõ cho ra hồn đi.

HSK 2
0:03s
zhǎo zháo zhǎo zháo zǎ kāi zhe kāi zhe méi lù le neTìm mãi tìm mãi, sao chạy mãi lại hết đường rồi?

HSK 4
0:03s
tíng chē nǐ tíng chē hǎo hǎo hǎo nǐ bié bā lā wǒ zhī dàoDừng xe, dừng xe đi. Được rồi được rồi, đừng giật nữa. Tôi biết rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ yuán běn shì pà nǐ míng tiān dēng tái jǐn zhāng xiǎng dài nǐ chū lái sàn sàn xīnTôi sợ mai em lên sân khấu căng thẳng, muốn đưa em ra ngoài thư giãn chút.

HSK 6
0:03s
zhè cháng ān rén yě méi jiàn guò shá shì miàn madân Trường An cũng chưa thấy gì nhiều đâu.













