Cách dùng "我说了 你自己没听见" (wǒ shuō le nǐ zì jǐ méi tīng jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
我说了 你自己没听见
Tôi nói rồi, tự anh không nghe thấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
36:50
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个我不能跟你平分 你这人买的时候 你咋不说呢 | zhè ge wǒ bù néng gēn nǐ píng fēn nǐ zhè rén mǎi de shí hòu nǐ zǎ bù shuō ne | Cái này tôi không chia đôi với anh được. Lúc mua sao anh không nói chứ? |
| 2▶ | 我说了 你自己没听见 | wǒ shuō le nǐ zì jǐ méi tīng jiàn | Tôi nói rồi, tự anh không nghe thấy. |
| 3 | 演员都听我说一下啊 饱吹饿唱 炸酱面再好吃 | yǎn yuán dōu tīng wǒ shuō yī xià a bǎo chuī è chàng zhá jiàng miàn zài hǎo chī | Các diễn viên nghe tôi nói nhé. No thì thổi, đói thì hát. Mì tương đen có ngon đến đâu, |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s
shá guī jǔ bù guī jǔ ma tuán lǐ nà xiē sī gǔ dōu tài nián qīng leHợp lệ hay không gì chứ. Mấy tay trống trong đoàn toàn còn trẻ quá.

HSK 6
0:03s
qiāo dé bù zǎn jìn ( dài jìn ) ma nǐ lái qiāo gè zǎn jìn ( dài jìn ) de maGõ chẳng có lực nào cả. Anh đến gõ cho ra hồn đi.

HSK 2
0:03s
zhǎo zháo zhǎo zháo zǎ kāi zhe kāi zhe méi lù le neTìm mãi tìm mãi, sao chạy mãi lại hết đường rồi?

HSK 4
0:03s
tíng chē nǐ tíng chē hǎo hǎo hǎo nǐ bié bā lā wǒ zhī dàoDừng xe, dừng xe đi. Được rồi được rồi, đừng giật nữa. Tôi biết rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ yuán běn shì pà nǐ míng tiān dēng tái jǐn zhāng xiǎng dài nǐ chū lái sàn sàn xīnTôi sợ mai em lên sân khấu căng thẳng, muốn đưa em ra ngoài thư giãn chút.

HSK 6
0:03s
zhè cháng ān rén yě méi jiàn guò shá shì miàn madân Trường An cũng chưa thấy gì nhiều đâu.













