Cách dùng "预祝大家演出成功" (yù zhù dà jiā yǎn chū chéng gōng) trong hội thoại tiếng Trung
预祝大家演出成功
Chúc mọi người biểu diễn thành công.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
18:27
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好 好 同志们好 欢迎领导 大家辛苦了 | hǎo hǎo tóng zhì men hǎo huān yíng lǐng dǎo dà jiā xīn kǔ le | Được, được. Chào các đồng chí. Hoan nghênh lãnh đạo. Mọi người vất vả rồi. |
| 2▶ | 预祝大家演出成功 | yù zhù dà jiā yǎn chū chéng gōng | Chúc mọi người biểu diễn thành công. |
| 3 | 你们为振兴秦腔 开了很好的一个头啊 | nǐ men wèi zhèn xīng qín qiāng kāi le hěn hǎo de yí gè tóu a | Các bạn đã mở ra khởi đầu tốt đẹp cho việc chấn hưng Tần Xoang đấy. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s
shá guī jǔ bù guī jǔ ma tuán lǐ nà xiē sī gǔ dōu tài nián qīng leHợp lệ hay không gì chứ. Mấy tay trống trong đoàn toàn còn trẻ quá.

HSK 6
0:03s
qiāo dé bù zǎn jìn ( dài jìn ) ma nǐ lái qiāo gè zǎn jìn ( dài jìn ) de maGõ chẳng có lực nào cả. Anh đến gõ cho ra hồn đi.

HSK 2
0:03s
zhǎo zháo zhǎo zháo zǎ kāi zhe kāi zhe méi lù le neTìm mãi tìm mãi, sao chạy mãi lại hết đường rồi?

HSK 4
0:03s
tíng chē nǐ tíng chē hǎo hǎo hǎo nǐ bié bā lā wǒ zhī dàoDừng xe, dừng xe đi. Được rồi được rồi, đừng giật nữa. Tôi biết rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ yuán běn shì pà nǐ míng tiān dēng tái jǐn zhāng xiǎng dài nǐ chū lái sàn sàn xīnTôi sợ mai em lên sân khấu căng thẳng, muốn đưa em ra ngoài thư giãn chút.

HSK 6
0:03s
zhè cháng ān rén yě méi jiàn guò shá shì miàn madân Trường An cũng chưa thấy gì nhiều đâu.













