Cách dùng "你敢 不是我敢不敢" (nǐ gǎn bú shì wǒ gǎn bù gǎn) trong hội thoại tiếng Trung
你敢 不是我敢不敢
Cô dám à? Không phải ta có dám không,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
40:31
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 禁足一个月 不得外出 | jìn zú yí gè yuè bù dé wài chū | cấm túc một tháng, không được ra ngoài. |
| 2▶ | 你敢 不是我敢不敢 | nǐ gǎn bú shì wǒ gǎn bù gǎn | Cô dám à? Không phải ta có dám không, |
| 3 | 而是如今这个家 | ér shì rú jīn zhè ge jiā | mà là giờ ta có quyền quyết định |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
kuàng qiě zhè sōng cái shì liù yé yé shě mìng huàn huí lái deHuống hồ số gỗ thông này do lục tổ phụ liều mạng đổi về.

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me jiù bù míng bái ne zhè bú shì qián de wèn tísao ngươi vẫn không hiểu vậy? Đây không phải vấn đề tiền bạc.

HSK 6
0:03s
liù yé yé shě mìng huàn lái zhè xiē sōng cái wèi de shì lǐ mò de wèi láiLục tổ phụ liều mạng đổi lấy số gỗ thông này là vì tương lai của mực Lý gia.

HSK 4
0:03s
nà wǒ men zhī jiān yě méi shén me kě tán de levậy giữa chúng ta cũng chẳng còn gì để nói nữa.

HSK 5
0:03s
jǐng dōng shū nín méi shāng zhe ba méi shì zěn me yàngCảnh Đông thúc, thúc không bị thương chứ? Không sao. Thế nào rồi?

HSK 4
0:03s
hái dé láo fán jǐng dōng shū gēn wǒ yǎn shàng yī chángthì còn phải phiền Cảnh Đông thúc diễn với ta một màn kịch

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ wǒ zhè bú shì děng nǐ hē wán chá shuǐ zài wèn nǐ maTa... Ta đang đợi ngài uống trà xong rồi mới hỏi còn gì.

HSK 5
0:03s










