Cách dùng "一个脾性 都姓李嘛" (yí gè pí xìng dōu xìng lǐ ma) trong hội thoại tiếng Trung

xìng dōuxìngma

tính giống nhau mà. Đều mang họ Lý cả.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
11:13
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要说脾气臭 我也没比您好到哪儿去 咱们叔侄啊yào shuō pí qì chòu wǒ yě méi bǐ nín hǎo dào nǎ ér qù zán men shū zhí aNói về nóng tính thì ta cũng chẳng khá hơn thúc là bao. Thúc cháu chúng ta
2一个脾性 都姓李嘛yí gè pí xìng dōu xìng lǐ matính giống nhau mà. Đều mang họ Lý cả.
3我原以为李祯要硬扛一回 想着趁此治了她的罪wǒ yuán yǐ wéi lǐ zhēn yào yìng káng yī huí xiǎng zhe chèn cǐ zhì le tā de zuìTa vốn tưởng Lý Trinh sẽ cứng đầu chống đối tới cùng, còn định nhân cơ hội này trị tội nó.

More Clips From Episode

Total 91 clips (Page 3 of 5)
死不要脸
HSK 4
0:03s
sǐ bú yào liǎnđúng là mặt dày vô liêm sỉ.

管好自己的狗 你
HSK 4
0:03s
guǎn hǎo zì jǐ de gǒu nǐquản chó của mình cho tốt. Ngươi...

田公子 何必这么破费呢
HSK 7
0:03s
tián gōng zi hé bì zhè me pò fèi neĐiền công tử, sao phải tốn kém như vậy?

竟将你一个堂堂男儿 磨成了一个软骨头
HSK 7
0:03s
jìng jiāng nǐ yí gè táng táng nán ér mó chéng le yí gè ruǎn gú toulại có thể mài giũa một đấng nam nhi thế này thành một kẻ hèn nhát.

你才是狗 别落老子手里
HSK 4
0:03s
nǐ cái shì gǒu bié luò lǎo zi shǒu lǐNgươi mới là chó đấy, đừng để rơi vào tay ông đây.

东家 你怎么还吃得下 他刚刚这么羞辱你
HSK 3
0:03s
dōng jiā nǐ zěn me hái chī de xià tā gāng gāng zhè me xiū rǔ nǐÔng chủ, sao ngài vẫn còn nuốt trôi được vậy? Vừa rồi hắn sỉ nhục ngài như vậy,

还差这一朝半夕吗
HSK 3
0:03s
hái chà zhè yī zhāo bàn xī mathêm chút này thì thấm vào đâu.

新仇 旧恨
HSK 7
0:03s
xīn chóu jiù hènThù cũ, nợ mới,

四少奶奶 出大事了
HSK 5
0:03s
sì shào nǎi nai chū dà shì leTứ thiếu phu nhân, xảy ra chuyện lớn rồi.

真的是老天助我呀
HSK 5
0:03s
zhēn de shì lǎo tiān zhù wǒ yaÔng trời giúp ta rồi.

你让他可劲地闹 真的要离了李墨
HSK 5
0:03s
nǐ ràng tā kě jìn dì nào zhēn de yào lí le lǐ mòCô bảo hắn quậy mạnh tay vào. Nếu phải rời khỏi phường mực Lý gia,

我这个人说话不藏着
HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge rén shuō huà bù cáng zheta không thích nói chuyện vòng vo.

祯掌事 这可不是轻易能改变的呀
HSK 7
0:03s
zhēn zhǎng shì zhè kě bú shì qīng yì néng gǎi biàn de yaTrinh chưởng sự, đây không phải chuyện dễ dàng thay đổi được.

这 这是怎么了
HSK 1
0:03s
zhè zhè shì zěn me leChuyện… chuyện gì thế này?

我们不信 我们宁愿上别家上工去 你们说是不是
HSK 7
0:03s
wǒ men bù xìn wǒ men nìng yuàn shàng bié jiā shàng gōng qù nǐ men shuō shì bú shìBọn ta không tin. Bọn ta thà đi chỗ khác làm công. Mọi người thấy đúng không?

说句不怕得罪人的话
HSK 3
0:03s
shuō jù bù pà dé zuì rén de huàNói một câu phật ý chứ,

这到底是怎么回事 祯娘
HSK 4
0:03s
zhè dào dǐ shì zěn me huí shì zhēn niángChuyện này là sao thế, Trinh Nương?

别急 有什么坐下说 来 慢点
HSK 3
0:03s
bié jí yǒu shén me zuò xià shuō lái màn diǎnĐừng nóng vội, có gì thì ngồi xuống nói. Nào, từ từ.

今日这工人们呀 乌泱泱地来跟我辞工
HSK 5
0:03s
jīn rì zhè gōng rén men ya wū yāng yāng dì lái gēn wǒ cí gōngHôm nay các công nhân kéo nhau đến đòi nghỉ việc với ta.

他们这心里难免犯嘀咕啊
HSK 6
0:03s
tā men zhè xīn lǐ nán miǎn fàn dí gū aTrong lòng họ khó tránh khỏi bồn chồn.