Cách dùng "这下我全明白了" (zhè xià wǒ quán míng bái le) trong hội thoại tiếng Trung
这下我全明白了
Bây giờ ta hiểu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
41:18
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我明白了 | wǒ míng bái le | Ta hiểu rồi. |
| 2▶ | 这下我全明白了 | zhè xià wǒ quán míng bái le | Bây giờ ta hiểu rồi. |
| 3 | 在这个家 我就是个外人 除掉我 | zài zhè ge jiā wǒ jiù shì gè wài rén chú diào wǒ | Ở cái nhà này, ta chỉ là người ngoài thôi. Loại bỏ ta, |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men jiù hái shì hé hé měi měi de yī jiā rén gòu lecác người vẫn là một gia đình hòa thuận. Đủ rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ shēn shàng liú zhe shā rén fàn de xuè kuài lā zǒutrong người cô có máu của kẻ sát nhân. Mau kéo đi.







