Cách dùng "放下执念 回归本心" (fàng xià zhí niàn huí guī běn xīn) trong hội thoại tiếng Trung
放下执念 回归本心
buông bỏ cố chấp, tìm lại bản tính ban đầu.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
29:53
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 齐物 便需丧我 意指舍弃自我与束缚 | qí wù biàn xū sàng wǒ yì zhǐ shě qì zì wǒ yǔ shù fù | Để hòa hợp với vạn vật, phải biết quên mình, có nghĩa là rũ bỏ cái tôi và mọi ràng buộc, |
| 2▶ | 放下执念 回归本心 | fàng xià zhí niàn huí guī běn xīn | buông bỏ cố chấp, tìm lại bản tính ban đầu. |
| 3 | 朕不是让你解释 朕是想听听你的见解 | zhèn bú shì ràng nǐ jiě shì zhèn shì xiǎng tīng tīng nǐ de jiàn jiě | Trẫm đâu bảo giải thích, trẫm muốn nghe thử cách nhìn nhận của khanh. |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
wǒ men yě shí shǔ wú nài aNhưng việc này cấm mãi mà không được, bọn ta cũng thật sự hết cách.

HSK 5
0:03s
shuí jiā néng yíng lái tài bái biàn néng yī bù dēng tiānNhà nào đón được Thái Bạch sẽ có thể một bước lên mây.

HSK 5
0:03s
shū fēi jiàng shēng tài bái xīng zhòu xiàn wú jī zhī tánThái Bạch hiện lên khi Thục phi ra đời là lời vô căn cứ,

HSK 7
0:03s
nǐ men bú yào tīng xìn le yáo yán zhè me zuò zhǐ huì bèi rén lì yòngMọi người chớ tin lời đồn, sẽ chỉ bị kẻ khác lợi dụng thôi.