Cách dùng "云开见日 春光媚" (yún kāi jiàn rì chūn guāng mèi) trong hội thoại tiếng Trung
云开见日 春光媚
mây tạnh trời ló, nắng xuân rực rỡ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
20:24
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 东风解冻 散而为雨 | dōng fēng jiě dòng sàn ér wèi yǔ | Gió Đông thổi tan, băng giá hóa mưa, |
| 2▶ | 云开见日 春光媚 | yún kāi jiàn rì chūn guāng mèi | mây tạnh trời ló, nắng xuân rực rỡ. |
| 3 | 南风薰蒸 湿土生烟 | nán fēng xūn zhēng shī tǔ shēng yān | Gió Nam hầm hập, đất ẩm bốc hơi, |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 3 of 4)
HSK 2
0:03s
- lái - wǒ men zhè xiē rén jiǔ liàng dōu hái bú cuò- Nào. - Đám bọn ta đều có tửu lượng tốt. Nhưng không hiểu vì sao,

HSK 7
0:03s
hán dōng là yuè tā de yī shān guò yú dān bó leGiữa mùa đông giá rét lại ăn mặc quá mỏng manh,

HSK 4
0:03s
nán bù chéng shì tā zì jǐ tuō le yī fú tǎng zài nà lǐ de ?Chẳng lẽ chính cô ấy tự cởi y phục rồi nằm ở đó?

HSK 7
0:03s
- zěn me shuō ? - xiōng shǒu rú cǐ xiǎo xīn jǐn shèn- Ý ngươi là sao? - Hung thủ rất cẩn thận.

HSK 7
0:03s
èr zhě jiē shì xīn sī zhěn mì què yòu gù bù yí zhènCả hai đều suy tính kín kẽ, nhưng lại cố tình tung hỏa mù.

HSK 7
0:03s
zhè fèn hūn yuē běn jiù shì wǒ rèn xìng zhī xià nǐ de quán yí zhī jìTa bướng bỉnh gây chuyện. Để tạm giúp ta, chàng mới xin ban hôn.













