Cách dùng "进入一个全然陌生的世界" (jìn rù yí gè quán rán mò shēng de shì jiè) trong hội thoại tiếng Trung
进入一个全然陌生的世界
jìn rù yí gè quán rán mò shēng de shì jiè
bước vào một thế giới hoàn toàn xa lạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
30:21
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你莫名其妙进到这本书 | nǐ mò míng qí miào jìn dào zhè běn shū | cô rơi vào cuốn sách này không rõ lý do, |
| 2▶ | 进入一个全然陌生的世界 | jìn rù yí gè quán rán mò shēng de shì jiè | bước vào một thế giới hoàn toàn xa lạ. |
| 3 | 不但要快速适应 | bù dàn yào kuài sù shì yìng | Không những phải nhanh chóng thích nghi |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
yān zhī tā bú huì yǒu huó xià qù de dòu zhì neai biết được nó sẽ không có ý chí để sống tiếp chứ?

HSK 4
0:03s
tài yī kuài yī xiē ba niáng niáng ké le yī xiǔ yī yè dōu méi shuìThái y mau lên chút đi. Nương nương ho suốt đêm, cả đêm không ngủ.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
wēi chén hái shì dì yī cì tīng rén zhè me shuōVi thần lần đầu tiên nghe người khác nói vậy.

HSK 7
0:03s
ā bái zhè shén me zhāo shù nǚ zǐ fáng shēn shùA Bạch? Đây là chiêu thức gì thế? Võ tự vệ của nữ tử.

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì zài bì xià nà ér ma zěn me pǎo zhè ér lái le wǒ běn láiKhông phải ngươi đang ở chỗ bệ hạ sao? Sao lại chạy tới đây? Vốn dĩ, ta

HSK 7
0:03s
shì dǎ suàn zhǎo shī shū qiē cuō yī xià wǔ gōngđịnh tìm sư thúc tỷ thí võ công một chút.

HSK 3
0:03s
běi shū zài hòu yuàn a shí zhuō biān zuò zhe neBắc thúc ở sân sau mà, đang ngồi chỗ bàn đá đó.

HSK 4
0:03s
lái lái lái kuài kàn kàn shū xiù de yuān yāng xì shuǐ túLại đây, lại đây. Mau xem tranh uyên ương nghịch nước thúc thêu này.

HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me yào dǎ bàn chéng zhè ge guǐ yàng ziSao người lại ăn mặc kiểu quái dị này vậy?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shū qù guǎn jiào yī xià zhè bù dǒng shì de xiǎo shī zhíThúc đi dạy dỗ lại đứa sư điệt không biết điều này.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
niáng niáng suí biàn shuō gè dì ér kàn kàn yǒu méi yǒu wǒ méi qù guò deNương nương cứ nói đại một nơi đi xem có nơi nào ta chưa đi qua không.

HSK 3
0:03s
nà niáng niáng nǐ ne qù guò shén me dì fāngThế còn nương nương? Đã đi qua những nơi nào?

HSK 5
0:03s
wǒ céng zài xī nán de mì lín zhōng yù guò yě rénTa từng gặp người rừng trong rừng rậm phía Tây Nam.

HSK 6
0:03s
hái zài dōng hǎi de xiǎo dǎo shàng ǒu yù guò jù shòuCòn tình cờ gặp được quái thú khổng lồ ở trên một hòn đảo nhỏ ở Đông Hải.