Cách dùng "靠天吃饭爱闯祸" (kào tiān chī fàn ài chuǎng huò) trong hội thoại tiếng Trung
靠天吃饭爱闯祸
Sống nhờ trời, thích gây họa.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
10:40
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 地处草原和荒漠 | dì chǔ cǎo yuán hé huāng mò | Vị trí ở thảo nguyên và sa mạc. |
| 2▶ | 靠天吃饭爱闯祸 | kào tiān chī fàn ài chuǎng huò | Sống nhờ trời, thích gây họa. |
| 3 | 烧杀掳掠全都做 那是体型彪悍没武德呀 | shāo shā lǔ lüè quán dōu zuò nà shì tǐ xíng biāo hàn méi wǔ dé ya | Đốt, giết, cướp bóc, gì cũng làm. Thân hình vạm vỡ, không có võ đức. |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 3 of 7)
HSK 6
0:03s
shuō huáng dì shēn biān nà wèi shén mì de gāo shǒu yòu chū xiàn leNói vị cao thủ bí ấn bên cạnh Hoàng thượng đó lại xuất hiện rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
gāng gāng yǒu gè liǎn shēng de xiǎo tài jiàn jiāng cǐ wù sāi gěi wǒVừa rồi có một tiểu thái giám lạ mặt nhét vật này cho em.

HSK 5
0:03s
wǒ yī hǎn tā tā jiù pǎo le zhuī dōu zhuī bù shàngEm vừa gọi hắn là hắn đã chạy mất đuổi cũng không đuổi kịp.

HSK 6
0:03s
zuì jìn huáng dì shēn biān de gāo shǒu yòu chū xiàn legần đây cao thủ bên cạnh hoàng đế lại xuất hiện rồi,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè ge xiāo tài yī yī shù dào dǐ xíng bù xíngTiêu thái y này y thuật rốt cuộc có ổn không vậy?

HSK 4
0:03s
zhè bié rén shēng bìng dōu shì wò chuáng tā què gǔ lì nǐ wǎng wài pǎoNgười khác bệnh đều nằm trên giường, ngài ta lại khuyến khích người đi ra ngoài.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhī qián duǒ yǔ diào le yī zhī ěr huánLúc trước ta trú mưa làm rơi một chiếc khuyên tai,

HSK 3
0:03s
huí láng hǎo xiàng shì zài yù huā yuán yòu hǎo xiàng bú shìở đâu? Hình như là ở Ngự Hoa Viên lại hình như không phải.

HSK 7
0:03s







