Cách dùng "靠天吃饭爱闯祸" (kào tiān chī fàn ài chuǎng huò) trong hội thoại tiếng Trung
靠天吃饭爱闯祸
Sống nhờ trời, thích gây họa.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
10:40
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 地处草原和荒漠 | dì chǔ cǎo yuán hé huāng mò | Vị trí ở thảo nguyên và sa mạc. |
| 2▶ | 靠天吃饭爱闯祸 | kào tiān chī fàn ài chuǎng huò | Sống nhờ trời, thích gây họa. |
| 3 | 烧杀掳掠全都做 那是体型彪悍没武德呀 | shāo shā lǔ lüè quán dōu zuò nà shì tǐ xíng biāo hàn méi wǔ dé ya | Đốt, giết, cướp bóc, gì cũng làm. Thân hình vạm vỡ, không có võ đức. |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
kuài èn jǐn le bié ràng tài hòu shāng zhe zì jǐMau giữ chặt lại, đừng để thái hậu tự làm mình bị thương.

HSK 4
0:03s
fàng kāi wǒ shuǐ tài liáng le huàn huàn huàn fàng kāi wǒBuông ta ra! Nước lạnh quá, đổi đi, đổi đi. Buông ta ra!

HSK 2
0:03s
téng kuài kuài kuài èn zhù zhè biān téng sǐ āi jiā leĐau! Nhanh, nhanh, nhanh. - Ấn chặt bên này. - Đau chết ai gia rồi!

HSK 4
0:03s
zuó rì chén qiè lái qǐng ān de shí hòu bú shì hái hǎo hǎo de maHôm qua lúc thần thiếp đến thỉnh an không phải vẫn khỏe mạnh ư?

HSK 6
0:03s







