Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "日日以泪洗面 茶饭不思" (rì rì yǐ lèi xǐ miàn chá fàn bù sī) trong hội thoại tiếng Trung

日日以泪洗面 茶饭不思

rì rì yǐ lèi xǐ miàn chá fàn bù sī

ngày ngày lấy nước mắt rửa mặt, không màng ăn uống.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
26:03
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1从前的您对暴君嗤之以鼻cóng qián de nín duì bào jūn chī zhī yǐ bíTrước đây người rất coi thường bạo quân,
2日日以泪洗面 茶饭不思rì rì yǐ lèi xǐ miàn chá fàn bù sīngày ngày lấy nước mắt rửa mặt, không màng ăn uống.
3可自从您一反常态去侍寝之后kě zì cóng nín yī fǎn cháng tài qù shì qǐn zhī hòuNhưng từ khi người thay đổi thái độ đi thị tẩm,

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 1 of 7)
说喜欢就狭隘了
HSK 7
0:03s
shuō xǐ huān jiù xiá ài leNói là thích thì hạn hẹp quá.
凭我这玉树临风的气质
HSK 6
0:03s
píng wǒ zhè yù shù lín fēng de qì zhìDựa vào khí chất thanh cao này của ta,
还有我勾搭不走的美人
HSK 2
0:03s
hái yǒu wǒ gōu dā bù zǒu de měi rénlàm gì có mỹ nhân nào ta không tán đổ được.
焉知它不会有活下去的斗志呢
HSK 7
0:03s
yān zhī tā bú huì yǒu huó xià qù de dòu zhì neai biết được nó sẽ không có ý chí để sống tiếp chứ?
太医快一些吧 娘娘咳了一宿 一夜都没睡
HSK 4
0:03s
tài yī kuài yī xiē ba niáng niáng ké le yī xiǔ yī yè dōu méi shuìThái y mau lên chút đi. Nương nương ho suốt đêm, cả đêm không ngủ.
太医 您坐 有劳
HSK 1
0:03s
tài yī nín zuò yǒu láoThái y, ngài ngồi đi. Được.
微臣还是第一次听人这么说
HSK 2
0:03s
wēi chén hái shì dì yī cì tīng rén zhè me shuōVi thần lần đầu tiên nghe người khác nói vậy.
阿白 这什么招数 女子防身术
HSK 7
0:03s
ā bái zhè shén me zhāo shù nǚ zǐ fáng shēn shùA Bạch? Đây là chiêu thức gì thế? Võ tự vệ của nữ tử.
你不是在陛下那儿吗 怎么跑这儿来了 我本来
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì zài bì xià nà ér ma zěn me pǎo zhè ér lái le wǒ běn láiKhông phải ngươi đang ở chỗ bệ hạ sao? Sao lại chạy tới đây? Vốn dĩ, ta
是打算找师叔切磋一下武功
HSK 7
0:03s
shì dǎ suàn zhǎo shī shū qiē cuō yī xià wǔ gōngđịnh tìm sư thúc tỷ thí võ công một chút.
北叔在后院啊 石桌边坐着呢
HSK 3
0:03s
běi shū zài hòu yuàn a shí zhuō biān zuò zhe neBắc thúc ở sân sau mà, đang ngồi chỗ bàn đá đó.
来来来 快看看叔绣的鸳鸯戏水图
HSK 4
0:03s
lái lái lái kuài kàn kàn shū xiù de yuān yāng xì shuǐ túLại đây, lại đây. Mau xem tranh uyên ương nghịch nước thúc thêu này.
你为什么要打扮成这个鬼样子
HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me yào dǎ bàn chéng zhè ge guǐ yàng ziSao người lại ăn mặc kiểu quái dị này vậy?
不为人知的小癖好
HSK 3
0:03s
bù wéi rén zhī de xiǎo pǐ hàosở thích kỳ lạ không ai biết à?
叔去管教一下 这不懂事的小师侄
HSK 7
0:03s
shū qù guǎn jiào yī xià zhè bù dǒng shì de xiǎo shī zhíThúc đi dạy dỗ lại đứa sư điệt không biết điều này.
北叔 我开玩笑呢 去
HSK 4
0:03s
běi shū wǒ kāi wán xiào ne qù- Bắc thúc, con đùa mà. - Đi.
娘娘随便说个地儿 看看有没有我没去过的
HSK 4
0:03s
niáng niáng suí biàn shuō gè dì ér kàn kàn yǒu méi yǒu wǒ méi qù guò deNương nương cứ nói đại một nơi đi xem có nơi nào ta chưa đi qua không.
那娘娘你呢 去过什么地方
HSK 3
0:03s
nà niáng niáng nǐ ne qù guò shén me dì fāngThế còn nương nương? Đã đi qua những nơi nào?
我曾在西南的密林中 遇过野人
HSK 5
0:03s
wǒ céng zài xī nán de mì lín zhōng yù guò yě rénTa từng gặp người rừng trong rừng rậm phía Tây Nam.
还在东海的小岛上 偶遇过巨兽
HSK 6
0:03s
hái zài dōng hǎi de xiǎo dǎo shàng ǒu yù guò jù shòuCòn tình cờ gặp được quái thú khổng lồ ở trên một hòn đảo nhỏ ở Đông Hải.