Cách dùng "日日以泪洗面 茶饭不思" (rì rì yǐ lèi xǐ miàn chá fàn bù sī) trong hội thoại tiếng Trung
日日以泪洗面 茶饭不思
ngày ngày lấy nước mắt rửa mặt, không màng ăn uống.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
26:03
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 从前的您对暴君嗤之以鼻 | cóng qián de nín duì bào jūn chī zhī yǐ bí | Trước đây người rất coi thường bạo quân, |
| 2▶ | 日日以泪洗面 茶饭不思 | rì rì yǐ lèi xǐ miàn chá fàn bù sī | ngày ngày lấy nước mắt rửa mặt, không màng ăn uống. |
| 3 | 可自从您一反常态去侍寝之后 | kě zì cóng nín yī fǎn cháng tài qù shì qǐn zhī hòu | Nhưng từ khi người thay đổi thái độ đi thị tẩm, |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
kuài èn jǐn le bié ràng tài hòu shāng zhe zì jǐMau giữ chặt lại, đừng để thái hậu tự làm mình bị thương.

HSK 4
0:03s
fàng kāi wǒ shuǐ tài liáng le huàn huàn huàn fàng kāi wǒBuông ta ra! Nước lạnh quá, đổi đi, đổi đi. Buông ta ra!

HSK 2
0:03s
téng kuài kuài kuài èn zhù zhè biān téng sǐ āi jiā leĐau! Nhanh, nhanh, nhanh. - Ấn chặt bên này. - Đau chết ai gia rồi!

HSK 4
0:03s
zuó rì chén qiè lái qǐng ān de shí hòu bú shì hái hǎo hǎo de maHôm qua lúc thần thiếp đến thỉnh an không phải vẫn khỏe mạnh ư?

HSK 6
0:03s







