Cách dùng "山路遥远 困难重重" (shān lù yáo yuǎn kùn nán chóng chóng) trong hội thoại tiếng Trung
山路遥远 困难重重
đường xa núi sâu, khó khăn trùng trùng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
15:00
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 此去 | cǐ qù | Chuyến đi này |
| 2▶ | 山路遥远 困难重重 | shān lù yáo yuǎn kùn nán chóng chóng | đường xa núi sâu, khó khăn trùng trùng. |
| 3 | 我等 | wǒ děng | Bọn ta |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
kuài èn jǐn le bié ràng tài hòu shāng zhe zì jǐMau giữ chặt lại, đừng để thái hậu tự làm mình bị thương.

HSK 4
0:03s
fàng kāi wǒ shuǐ tài liáng le huàn huàn huàn fàng kāi wǒBuông ta ra! Nước lạnh quá, đổi đi, đổi đi. Buông ta ra!

HSK 2
0:03s
téng kuài kuài kuài èn zhù zhè biān téng sǐ āi jiā leĐau! Nhanh, nhanh, nhanh. - Ấn chặt bên này. - Đau chết ai gia rồi!

HSK 4
0:03s
zuó rì chén qiè lái qǐng ān de shí hòu bú shì hái hǎo hǎo de maHôm qua lúc thần thiếp đến thỉnh an không phải vẫn khỏe mạnh ư?

HSK 6
0:03s







