Cách dùng "生对于我已没有任何意义" (shēng duì yú wǒ yǐ méi yǒu rèn hé yì yì) trong hội thoại tiếng Trung
生对于我已没有任何意义
[Sống đối với em đã không còn ý nghĩa gì nữa.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:28
wǒ bù guò jiù shì yí gè wú chǔ kě qù de gū hún yě guǐ xiǎo jiě
我不过就是一个 无处可去的孤魂野鬼 小姐
“[em chẳng qua chỉ là một] - [cô hồn dã quỷ không nơi nương tựa.] - Tiểu thư.”
LINE 0233:31
PLAYING SCENEshēng生
duì对
yú于
wǒ我
yǐ已
méi没
yǒu有
rèn任
hé何
yì意
yì义
“[Sống đối với em đã không còn ý nghĩa gì nữa.]”
LINE 0333:35
sǐ死
zhī之
qián前
“[Trước khi chết,]”
Show Information