Cách dùng "生对于我已没有任何意义" (shēng duì yú wǒ yǐ méi yǒu rèn hé yì yì) trong hội thoại tiếng Trung
生对于我已没有任何意义
[Sống đối với em đã không còn ý nghĩa gì nữa.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
33:31
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不过就是一个 无处可去的孤魂野鬼 小姐 | wǒ bù guò jiù shì yí gè wú chǔ kě qù de gū hún yě guǐ xiǎo jiě | [em chẳng qua chỉ là một] - [cô hồn dã quỷ không nơi nương tựa.] - Tiểu thư. |
| 2▶ | 生对于我已没有任何意义 | shēng duì yú wǒ yǐ méi yǒu rèn hé yì yì | [Sống đối với em đã không còn ý nghĩa gì nữa.] |
| 3 | 死之前 | sǐ zhī qián | [Trước khi chết,] |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
kuài èn jǐn le bié ràng tài hòu shāng zhe zì jǐMau giữ chặt lại, đừng để thái hậu tự làm mình bị thương.

HSK 4
0:03s
fàng kāi wǒ shuǐ tài liáng le huàn huàn huàn fàng kāi wǒBuông ta ra! Nước lạnh quá, đổi đi, đổi đi. Buông ta ra!

HSK 2
0:03s
téng kuài kuài kuài èn zhù zhè biān téng sǐ āi jiā leĐau! Nhanh, nhanh, nhanh. - Ấn chặt bên này. - Đau chết ai gia rồi!

HSK 4
0:03s
zuó rì chén qiè lái qǐng ān de shí hòu bú shì hái hǎo hǎo de maHôm qua lúc thần thiếp đến thỉnh an không phải vẫn khỏe mạnh ư?

HSK 6
0:03s







