Cách dùng "我曾在西南的密林中 遇过野人" (wǒ céng zài xī nán de mì lín zhōng yù guò yě rén) trong hội thoại tiếng Trung
我曾在西南的密林中 遇过野人
Ta từng gặp người rừng trong rừng rậm phía Tây Nam.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
7:11
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还充满了未知 | hái chōng mǎn le wèi zhī | mà còn đầy ắp những điều chưa biết. |
| 2▶ | 我曾在西南的密林中 遇过野人 | wǒ céng zài xī nán de mì lín zhōng yù guò yě rén | Ta từng gặp người rừng trong rừng rậm phía Tây Nam. |
| 3 | 还在东海的小岛上 偶遇过巨兽 | hái zài dōng hǎi de xiǎo dǎo shàng ǒu yù guò jù shòu | Còn tình cờ gặp được quái thú khổng lồ ở trên một hòn đảo nhỏ ở Đông Hải. |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 6 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
kào yī huì er wǒ jiù néng mǎn xuè fù huó leDựa một lát là tôi có thể hồi phục hoàn toàn rồi.

HSK 6
0:03s
xiǎo méi xiàn zài bù néng liú zài gōng lǐ leTiểu Mi bây giờ không thể ở lại trong cung được nữa.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù ràng xiǎo méi zuì hòu zài huàn nín yī shēng ba[Hãy để Tiểu Mi gọi người một tiếng cuối cùng nhé.]

HSK 5
0:03s
zài wú rén huàn nín xiǎo jiě le xiǎo jiě nín qǐ lái le- [không còn ai gọi người tiểu thư nữa.] - Tiểu thư, người dậy rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dàng chéng le zhè shì shàng wéi yī de qiān guà[xem như nỗi vấn vương duy nhất trên đời này.]

HSK 5
0:03s
wǒ bù guò jiù shì yí gè wú chǔ kě qù de gū hún yě guǐ xiǎo jiě[em chẳng qua chỉ là một] - [cô hồn dã quỷ không nơi nương tựa.] - Tiểu thư.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù ràng nú bì wèi nín zuò zuì hòu yī jiàn shì[hãy để nô tỳ làm cho người việc cuối cùng,]

HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán ràng nǐ nà ge shén me xiǎo xiǎo xiǎo tài hòu jià dàoCô lại dám để con nhỏ gì đó... - Tiểu... - Thái hậu giá đáo.

HSK 7
0:03s
tài hòu niáng niáng nǐ kě dé gěi chén qiè zuò zhǔ aThái hậu nương nương, người phải làm chủ cho thần thiếp đó.

HSK 5
0:03s
xiǎo méi duì jiù nà ge xiǎo méi tā tū rán chōng chū láiTiểu Mi. Đúng, chính là Tiểu Mi đó. Nó đột nhiên xông ra,

HSK 6
0:03s
ná nà ge jiǎn dāo yào cì chén qiè zuǐ lǐ hái hǎn zhe shuō shén mecầm kéo muốn đâm thần thiếp. Trong miệng còn la hét gì đó,

HSK 6
0:03s
dōu shì wǒ ràng wǒ de xiōng zhǎng qù hài yǔ guì fēi de fù qīnnói là thần thiếp bảo huynh trưởng của mình đi hãm hại phụ thân của Dữu quý phi.

HSK 7
0:03s
dà dǎn yǔ fēi nǐ zhè shì yào tǒng duō dà de lóu ziDữu phi to gan. Ngươi định gây ra họa lớn đến mức nào?


