Cách dùng "上面记载了一些墕国的风土人情" (shàng miàn jì zǎi le yī xiē yàn guó de fēng tǔ rén qíng) trong hội thoại tiếng Trung
上面记载了一些墕国的风土人情
Trên đó có ghi chép một số phong tục tập quán của nước Yển. [Yển Quốc Thông Chí]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
14:15
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这是我为汪兄 寻来的一本《墕国通志》 | zhè shì wǒ wèi wāng xiōng xún lái de yī běn 《 yàn guó tōng zhì 》 | Đây là cuốn "Yển Quốc Thông Chí" ta tìm cho Uông huynh. |
| 2▶ | 上面记载了一些墕国的风土人情 | shàng miàn jì zǎi le yī xiē yàn guó de fēng tǔ rén qíng | Trên đó có ghi chép một số phong tục tập quán của nước Yển. [Yển Quốc Thông Chí] |
| 3 | 希望能帮得到你 | xī wàng néng bāng dé dào nǐ | Hy vọng có thể giúp được huynh. |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s
yān zhī tā bú huì yǒu huó xià qù de dòu zhì neai biết được nó sẽ không có ý chí để sống tiếp chứ?

HSK 4
0:03s
tài yī kuài yī xiē ba niáng niáng ké le yī xiǔ yī yè dōu méi shuìThái y mau lên chút đi. Nương nương ho suốt đêm, cả đêm không ngủ.

HSK 2
0:03s
wēi chén hái shì dì yī cì tīng rén zhè me shuōVi thần lần đầu tiên nghe người khác nói vậy.

HSK 7
0:03s
ā bái zhè shén me zhāo shù nǚ zǐ fáng shēn shùA Bạch? Đây là chiêu thức gì thế? Võ tự vệ của nữ tử.

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì zài bì xià nà ér ma zěn me pǎo zhè ér lái le wǒ běn láiKhông phải ngươi đang ở chỗ bệ hạ sao? Sao lại chạy tới đây? Vốn dĩ, ta

HSK 7
0:03s
shì dǎ suàn zhǎo shī shū qiē cuō yī xià wǔ gōngđịnh tìm sư thúc tỷ thí võ công một chút.

HSK 3
0:03s
běi shū zài hòu yuàn a shí zhuō biān zuò zhe neBắc thúc ở sân sau mà, đang ngồi chỗ bàn đá đó.

HSK 4
0:03s
lái lái lái kuài kàn kàn shū xiù de yuān yāng xì shuǐ túLại đây, lại đây. Mau xem tranh uyên ương nghịch nước thúc thêu này.

HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me yào dǎ bàn chéng zhè ge guǐ yàng ziSao người lại ăn mặc kiểu quái dị này vậy?

HSK 7
0:03s
shū qù guǎn jiào yī xià zhè bù dǒng shì de xiǎo shī zhíThúc đi dạy dỗ lại đứa sư điệt không biết điều này.

HSK 4
0:03s
niáng niáng suí biàn shuō gè dì ér kàn kàn yǒu méi yǒu wǒ méi qù guò deNương nương cứ nói đại một nơi đi xem có nơi nào ta chưa đi qua không.

HSK 3
0:03s
nà niáng niáng nǐ ne qù guò shén me dì fāngThế còn nương nương? Đã đi qua những nơi nào?

HSK 5
0:03s
wǒ céng zài xī nán de mì lín zhōng yù guò yě rénTa từng gặp người rừng trong rừng rậm phía Tây Nam.

HSK 6
0:03s
hái zài dōng hǎi de xiǎo dǎo shàng ǒu yù guò jù shòuCòn tình cờ gặp được quái thú khổng lồ ở trên một hòn đảo nhỏ ở Đông Hải.





