Cách dùng "又不是我的钱 他也带银子了" (yòu bú shì wǒ de qián tā yě dài yín zi le) trong hội thoại tiếng Trung
又不是我的钱 他也带银子了
Cũng có phải tiền của ta đâu. Huynh ấy cũng mang ngân lượng?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
13:40
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陛下他都拨银子了 你客气什么呀 | bì xià tā dōu bō yín zi le nǐ kè qì shén me ya | Bệ hạ đã cấp ngân lượng rồi. Huynh khách sáo làm gì? |
| 2▶ | 又不是我的钱 他也带银子了 | yòu bú shì wǒ de qián tā yě dài yín zi le | Cũng có phải tiền của ta đâu. Huynh ấy cũng mang ngân lượng? |
| 3 | 怎么 | zěn me | Sao thế? |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s
yān zhī tā bú huì yǒu huó xià qù de dòu zhì neai biết được nó sẽ không có ý chí để sống tiếp chứ?

HSK 4
0:03s
tài yī kuài yī xiē ba niáng niáng ké le yī xiǔ yī yè dōu méi shuìThái y mau lên chút đi. Nương nương ho suốt đêm, cả đêm không ngủ.

HSK 2
0:03s
wēi chén hái shì dì yī cì tīng rén zhè me shuōVi thần lần đầu tiên nghe người khác nói vậy.

HSK 7
0:03s
ā bái zhè shén me zhāo shù nǚ zǐ fáng shēn shùA Bạch? Đây là chiêu thức gì thế? Võ tự vệ của nữ tử.

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì zài bì xià nà ér ma zěn me pǎo zhè ér lái le wǒ běn láiKhông phải ngươi đang ở chỗ bệ hạ sao? Sao lại chạy tới đây? Vốn dĩ, ta

HSK 7
0:03s
shì dǎ suàn zhǎo shī shū qiē cuō yī xià wǔ gōngđịnh tìm sư thúc tỷ thí võ công một chút.

HSK 3
0:03s
běi shū zài hòu yuàn a shí zhuō biān zuò zhe neBắc thúc ở sân sau mà, đang ngồi chỗ bàn đá đó.

HSK 4
0:03s
lái lái lái kuài kàn kàn shū xiù de yuān yāng xì shuǐ túLại đây, lại đây. Mau xem tranh uyên ương nghịch nước thúc thêu này.

HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me yào dǎ bàn chéng zhè ge guǐ yàng ziSao người lại ăn mặc kiểu quái dị này vậy?

HSK 7
0:03s
shū qù guǎn jiào yī xià zhè bù dǒng shì de xiǎo shī zhíThúc đi dạy dỗ lại đứa sư điệt không biết điều này.

HSK 4
0:03s
niáng niáng suí biàn shuō gè dì ér kàn kàn yǒu méi yǒu wǒ méi qù guò deNương nương cứ nói đại một nơi đi xem có nơi nào ta chưa đi qua không.

HSK 3
0:03s
nà niáng niáng nǐ ne qù guò shén me dì fāngThế còn nương nương? Đã đi qua những nơi nào?

HSK 5
0:03s
wǒ céng zài xī nán de mì lín zhōng yù guò yě rénTa từng gặp người rừng trong rừng rậm phía Tây Nam.

HSK 6
0:03s
hái zài dōng hǎi de xiǎo dǎo shàng ǒu yù guò jù shòuCòn tình cờ gặp được quái thú khổng lồ ở trên một hòn đảo nhỏ ở Đông Hải.





