Cách dùng "给我腾达造成这么大亏损 必须给我一个交代" (gěi wǒ téng dá zào chéng zhè me dà kuī sǔn bì xū gěi wǒ yí gè jiāo dài) trong hội thoại tiếng Trung

gěiténgzàochéngzhèmekuīsǔn gěijiāodài

Gây tổn thất lớn cho Thăng Đạt của tôi Phải cho tôi một lời giải trình

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:02
sī mǎ tú sī mǎ suì nǐ men liǎng gè bié xiǎng pǎo

司马图 司马穗 你们两个别想跑

Tư Mã Đồ Tư Mã Tuệ Hai người đừng hòng chạy

LINE 0225:04
PLAYING SCENE
gěi wǒ téng dá zào chéng zhè me dà kuī sǔn bì xū gěi wǒ yí gè jiāo dài

给我腾达造成这么大亏损 必须给我一个交代

Gây tổn thất lớn cho Thăng Đạt của tôi Phải cho tôi một lời giải trình

LINE 0325:07
péi qiān yǒu bìng ba zěn me hái zhuī dào zhè ér lái bì xū gěi wǒ yí gè jiāo dài

裴谦有病吧 怎么还追到这儿来 必须给我一个交代

Bùi Khiêm bị bệnh à? Sao còn đuổi đến tận đây? Phải cho tôi một lời giải trình

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp25:04
TMDB ID278882