Cách dùng "您放心 我会尽快把 新版的扉页发给您" (nín fàng xīn wǒ huì jǐn kuài bǎ xīn bǎn de fēi yè fā gěi nín) trong hội thoại tiếng Trung
您放心 我会尽快把 新版的扉页发给您
Thầy yên tâm Tôi sẽ nhanh chóng gửi cho thầy bản trang bìa mới
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:31
shí zài bù hǎo yì sī a zhī qián wǒ men mǎ zǒng ne gǎi le yī xiē dōng xī
实在不好意思啊 之前我们马总呢 改了一些东西
“Thật ngại quá Trước đây tổng Mã nhà chúng tôi có sửa một số chỗ”
LINE 0233:34
PLAYING SCENEnín fàng xīn wǒ huì jǐn kuài bǎ xīn bǎn de fēi yè fā gěi nín
您放心 我会尽快把 新版的扉页发给您
“Thầy yên tâm Tôi sẽ nhanh chóng gửi cho thầy bản trang bìa mới”
LINE 0333:37
zào chéng de bug( lòu dòng ) ne yě dōu yǒu bǔ jiù
造成的bug(漏洞)呢 也都有补救
“Còn các lỗi (bug) gây ra cũng đều đã khắc phục”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
dà jiā yào shì yìng yī xià xīn de gōng zuò shí jiānMọi người cần thích nghi với lịch làm mới

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén meCó bình thường không hả trời? Không, cái gì đây?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shì míng bái rén míng bái rén jiù yīng gāi míng báiEm là người sáng suốt Người sáng suốt Thì nên hiểu rõ

HSK 3
0:03s
wǒ men liǎng gè míng bái jiù xíng míng bái le baChỉ cần hai ta hiểu là được Hiểu rồi đúng không?

HSK 3
0:03s
bù bù míng bái nǐ néng shuō míng bái diǎn maKhông, không hiểu Anh có thể nói rõ hơn không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎo diǎn shēng wǒ gēn nǐ jiǎng zhè shì péi zǒng ān pái deNhỏ tiếng thôi Tôi nói cho anh biết Đây là do Tổng Bùi sắp xếp

HSK 2
0:03s
wǒ jué de zán dé yǎn xiàng diǎn a nǐ kàn kàn nà biānTôi nghĩ mình phải diễn cho giống chứ Anh nhìn bên kia kìa

HSK 5
0:03s
zhè diǎn chéng dù jiù shòu bù liǎo le ma shòu bù liǎo le shòu bù liǎo leMức độ này đã chịu không nổi rồi sao? Chịu không nổi rồi, không nổi rồi

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s