Cách dùng "然后一看地址知道是你 一激动 啪 摔了呀" (rán hòu yī kàn dì zhǐ zhī dào shì nǐ yī jī dòng pā shuāi le ya) trong hội thoại tiếng Trung
然后一看地址知道是你 一激动 啪 摔了呀
Rồi thấy địa chỉ biết là anh, quá phấn khích, rầm! ngã rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:38
wǒ běn lái bú huì qí diàn dòng chē xiàn xué de ya
我本来不会骑电动车 现学的呀
“Vốn em không biết đi xe điện, vừa học đấy.”
LINE 0218:40
PLAYING SCENErán hòu yī kàn dì zhǐ zhī dào shì nǐ yī jī dòng pā shuāi le ya
然后一看地址知道是你 一激动 啪 摔了呀
“Rồi thấy địa chỉ biết là anh, quá phấn khích, rầm! ngã rồi.”
LINE 0318:44
qiáo lǎo shī zhù nín yòng cān yú kuài jì de gěi gè hǎo píng ó
乔老师 祝您用餐愉快 记得给个好评哦
“Thầy Kiều, chúc thầy dùng bữa ngon miệng. Nhớ cho em đánh giá tốt nhé.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
dà jiā yào shì yìng yī xià xīn de gōng zuò shí jiānMọi người cần thích nghi với lịch làm mới

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén meCó bình thường không hả trời? Không, cái gì đây?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shì míng bái rén míng bái rén jiù yīng gāi míng báiEm là người sáng suốt Người sáng suốt Thì nên hiểu rõ

HSK 3
0:03s
wǒ men liǎng gè míng bái jiù xíng míng bái le baChỉ cần hai ta hiểu là được Hiểu rồi đúng không?

HSK 3
0:03s
bù bù míng bái nǐ néng shuō míng bái diǎn maKhông, không hiểu Anh có thể nói rõ hơn không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎo diǎn shēng wǒ gēn nǐ jiǎng zhè shì péi zǒng ān pái deNhỏ tiếng thôi Tôi nói cho anh biết Đây là do Tổng Bùi sắp xếp

HSK 2
0:03s
wǒ jué de zán dé yǎn xiàng diǎn a nǐ kàn kàn nà biānTôi nghĩ mình phải diễn cho giống chứ Anh nhìn bên kia kìa

HSK 5
0:03s
zhè diǎn chéng dù jiù shòu bù liǎo le ma shòu bù liǎo le shòu bù liǎo leMức độ này đã chịu không nổi rồi sao? Chịu không nổi rồi, không nổi rồi

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s