Cách dùng "让公司恢复运转 裴总肯定就能放心了" (ràng gōng sī huī fù yùn zhuàn péi zǒng kěn dìng jiù néng fàng xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
让公司恢复运转 裴总肯定就能放心了
để công ty vận hành trở lại. Tổng Bùi chắc chắn sẽ yên tâm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:01
wǒ jiàn yì dì yī shí jiān jiào tíng jiāo chā huàn gǎng gè huí gè gǎng
我建议 第一时间叫停交叉换岗 各回各岗
“Tôi đề xuất lập tức dừng luân chuyển công tác. Ai về vị trí nấy,”
LINE 0231:05
PLAYING SCENEràng gōng sī huī fù yùn zhuàn péi zǒng kěn dìng jiù néng fàng xīn le
让公司恢复运转 裴总肯定就能放心了
“để công ty vận hành trở lại. Tổng Bùi chắc chắn sẽ yên tâm.”
LINE 0331:09
hǎo nà wǒ men jiù qún cè qún lì děng péi zǒng huí lái
好 那我们就群策群力 等裴总回来
“Được. Vậy chúng ta hãy chung sức, đợi Tổng Bùi trở về,”
Show Information