Cách dùng "他必须把钱给我 不管他死了还是活了" (tā bì xū bǎ qián gěi wǒ bù guǎn tā sǐ le hái shì huó le) trong hội thoại tiếng Trung
他必须把钱给我 不管他死了还是活了
...ông ấy phải trả tiền cho tôi Bất kể ông ấy sống hay chết...
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:44
wǒ xiàn zài bì xū yào gēn sī mǎ xiān shēng tán yī tán bù guǎn tā xiàn zài zài nǎ
我现在必须要跟司马先生 谈一谈 不管他现在在哪
“Bây giờ tôi nhất định phải gặp ngài Tư Mã... ...để nói chuyện Bất kể ông ấy đang ở đâu...”
LINE 0226:48
PLAYING SCENEtā bì xū bǎ qián gěi wǒ bù guǎn tā sǐ le hái shì huó le
他必须把钱给我 不管他死了还是活了
“...ông ấy phải trả tiền cho tôi Bất kể ông ấy sống hay chết...”
LINE 0326:50
wǒ yào tā xiàn zài lì kè mǎ shàng chū xiàn zài wǒ miàn qián
我要他现在立刻马上 出现在我面前
“Tôi muốn ông ấy ngay lập tức, tức khắc... ...xuất hiện trước mặt tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
dà jiā yào shì yìng yī xià xīn de gōng zuò shí jiānMọi người cần thích nghi với lịch làm mới

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén meCó bình thường không hả trời? Không, cái gì đây?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shì míng bái rén míng bái rén jiù yīng gāi míng báiEm là người sáng suốt Người sáng suốt Thì nên hiểu rõ

HSK 3
0:03s
wǒ men liǎng gè míng bái jiù xíng míng bái le baChỉ cần hai ta hiểu là được Hiểu rồi đúng không?

HSK 3
0:03s
bù bù míng bái nǐ néng shuō míng bái diǎn maKhông, không hiểu Anh có thể nói rõ hơn không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎo diǎn shēng wǒ gēn nǐ jiǎng zhè shì péi zǒng ān pái deNhỏ tiếng thôi Tôi nói cho anh biết Đây là do Tổng Bùi sắp xếp

HSK 2
0:03s
wǒ jué de zán dé yǎn xiàng diǎn a nǐ kàn kàn nà biānTôi nghĩ mình phải diễn cho giống chứ Anh nhìn bên kia kìa

HSK 5
0:03s
zhè diǎn chéng dù jiù shòu bù liǎo le ma shòu bù liǎo le shòu bù liǎo leMức độ này đã chịu không nổi rồi sao? Chịu không nổi rồi, không nổi rồi

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s