Cách dùng "太耽误项目进度了 要不游戏新版本不早上线了" (tài dān wù xiàng mù jìn dù le yào bù yóu xì xīn bǎn běn bù zǎo shàng xiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
太耽误项目进度了 要不游戏新版本不早上线了
làm chậm tiến độ dự án quá. Không thì bản cập nhật đã lên sớm rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:02
hé yōu huà jīng yàn zhí de jī zhì le hǎo zhè ge pò jiāo chā diào gǎng
和优化经验值的机制了 好 这个破交叉调岗
“và tối ưu điểm kinh nghiệm rồi. Tốt. Cái trò luân chuyển công tác vớ vẩn này”
LINE 0232:06
PLAYING SCENEtài dān wù xiàng mù jìn dù le yào bù yóu xì xīn bǎn běn bù zǎo shàng xiàn le
太耽误项目进度了 要不游戏新版本不早上线了
“làm chậm tiến độ dự án quá. Không thì bản cập nhật đã lên sớm rồi.”
LINE 0332:10
shì是
de的
ya呀
“Đúng vậy.”
Show Information