Cách dùng "我 我这俩腿都直哆嗦" (wǒ wǒ zhè liǎ tuǐ dōu zhí duō suo) trong hội thoại tiếng Trung

zhèliǎtuǐdōuzhíduōsuo

Tôi... hai chân tôi run lẩy bẩy rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:41
suì zǒng wǒ zhēn bù xíng wǒ kǒng gāo wǒ hài pà

穗总 我真不行 我恐高 我害怕

Tổng Tuệ Tôi thật sự không được Tôi sợ độ cao, tôi sợ

LINE 0206:44
PLAYING SCENE
wǒ wǒ zhè liǎ tuǐ dōu zhí duō suo

我 我这俩腿都直哆嗦

Tôi... hai chân tôi run lẩy bẩy rồi

LINE 0306:47
suì zǒng tā shì zhēn hài pà wǒ bù kǒng gāo bù xíng huàn wǒ lái ba

穗总 他是真害怕 我不恐高 不行换我来吧

Tổng Tuệ, anh ấy thật sự sợ Tôi không sợ độ cao Không được thì để tôi thay

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp06:44
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 1 of 10)
大家要适应一下新的工作时间
HSK 4
0:03s
dà jiā yào shì yìng yī xià xīn de gōng zuò shí jiānMọi người cần thích nghi với lịch làm mới
不能再像之前那么散漫了
HSK 4
0:03s
bù néng zài xiàng zhī qián nà me sǎn màn leKhông thể lỏng lẻo như trước nữa
这不有病吗这不 不 这什么
HSK 1
0:03s
zhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén meCó bình thường không hả trời? Không, cái gì đây?
我最看好的就是你
HSK 6
0:03s
wǒ zuì kàn hǎo de jiù shì nǐNgười tôi kỳ vọng nhất chính là em
成功的道路并不拥挤
HSK 6
0:03s
chéng gōng de dào lù bìng bù yōng jǐCon đường thành công không hề đông đúc
只是大多数人 选择了安逸
HSK 7
0:03s
zhǐ shì dà duō shù rén xuǎn zé le ān yìChỉ là đa số mọi người Đã chọn sự an nhàn
你们已经错过了很多
HSK 4
0:03s
nǐ men yǐ jīng cuò guò le hěn duōCác em đã bỏ lỡ quá nhiều
今天 请你们好好地问问自己
HSK 4
0:03s
jīn tiān qǐng nǐ men hǎo hǎo dì wèn wèn zì jǐHôm nay Hãy tự hỏi bản thân thật kỹ
我觉得这对你很不公平啊
HSK 5
0:03s
wǒ jué de zhè duì nǐ hěn bù gōng píng aTôi thấy điều này rất bất công với em
你是明白人 明白人 就应该明白
HSK 3
0:03s
nǐ shì míng bái rén míng bái rén jiù yīng gāi míng báiEm là người sáng suốt Người sáng suốt Thì nên hiểu rõ
我们两个明白就行 明白了吧
HSK 3
0:03s
wǒ men liǎng gè míng bái jiù xíng míng bái le baChỉ cần hai ta hiểu là được Hiểu rồi đúng không?
不 不明白 你能说明白点吗
HSK 3
0:03s
bù bù míng bái nǐ néng shuō míng bái diǎn maKhông, không hiểu Anh có thể nói rõ hơn không?
我怎么感觉这棍有点轻啊
HSK 6
0:03s
wǒ zěn me gǎn jué zhè gùn yǒu diǎn qīng aSao tôi thấy cây gậy này hơi nhẹ vậy?
你小点声 我跟你讲 这是裴总安排的
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎo diǎn shēng wǒ gēn nǐ jiǎng zhè shì péi zǒng ān pái deNhỏ tiếng thôi Tôi nói cho anh biết Đây là do Tổng Bùi sắp xếp
我觉得咱得演像点啊 你看看那边
HSK 2
0:03s
wǒ jué de zán dé yǎn xiàng diǎn a nǐ kàn kàn nà biānTôi nghĩ mình phải diễn cho giống chứ Anh nhìn bên kia kìa
这点程度就受不了了吗 受不了了 受不了了
HSK 5
0:03s
zhè diǎn chéng dù jiù shòu bù liǎo le ma shòu bù liǎo le shòu bù liǎo leMức độ này đã chịu không nổi rồi sao? Chịu không nổi rồi, không nổi rồi
腾达 我最看好的就是你
HSK 6
0:03s
téng dá wǒ zuì kàn hǎo de jiù shì nǐThăng Đạt Người tôi kỳ vọng nhất chính là em
可是据我所知
HSK 5
0:03s
kě shì jù wǒ suǒ zhīNhưng theo tôi biết
你是不是要搞宫斗
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yào gǎo gōng dòuAnh định gây chia rẽ nội bộ
都会磨炼你们的意志
HSK 7
0:03s
dū huì mó liàn nǐ men de yì zhìĐều sẽ rèn giũa ý chí của các em