Cách dùng "自己最合适的位置上 所以我实在是不明白" (zì jǐ zuì hé shì de wèi zhì shàng suǒ yǐ wǒ shí zài shì bù míng bái) trong hội thoại tiếng Trung
自己最合适的位置上 所以我实在是不明白
vị trí phù hợp nhất của mình. Nên tôi thật sự không hiểu
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:26
mù qián wǒ men téng dá de gōng zuò rén yuán měi gè rén dōu dài zài le
目前我们腾达的工作人员 每个人都待在了
“Hiện tại, nhân viên Thăng Đạt chúng ta mỗi người đều ở tại”
LINE 0211:28
PLAYING SCENEzì jǐ zuì hé shì de wèi zhì shàng suǒ yǐ wǒ shí zài shì bù míng bái
自己最合适的位置上 所以我实在是不明白
“vị trí phù hợp nhất của mình. Nên tôi thật sự không hiểu”
LINE 0311:31
èr二
wèi位
wèi为
shén什
me么
yào要
tí提
chū出
jiāo交
chā叉
diào调
gǎng岗
“hai vị sao lại đề xuất luân chuyển công tác.”
Show Information