Cách dùng "抬眼望天的时候" (tái yǎn wàng tiān de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
抬眼望天的时候
Khi ngước mắt nhìn lên bầu trời,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:01
kāi开
mǎn满
le了
zhěng整
piàn片
shān山
pō坡
“khắp cả một sườn núi.”
LINE 0235:04
PLAYING SCENEtái抬
yǎn眼
wàng望
tiān天
de的
shí时
hòu候
“Khi ngước mắt nhìn lên bầu trời,”
LINE 0335:06
zhǐ只
jiàn见
hǎi海
làng浪
zài在
tiān天
biān边
fān翻
yǒng涌
“chỉ thấy sóng biển đang cuộn trào nơi chân trời,”
Show Information