Cách dùng "我教的财源进项" (wǒ jiào de cái yuán jìn xiàng) trong hội thoại tiếng Trung
我教的财源进项
nguồn thu nhập của bổn giáo.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:47
gèng更
shǒu守
bú不
zhù住
“càng không giữ nổi”
LINE 0220:48
PLAYING SCENEwǒ我
jiào教
de的
cái财
yuán源
jìn进
xiàng项
“nguồn thu nhập của bổn giáo.”
LINE 0320:50
kǒng恐
pà怕
lián连
wǒ我
de的
chēng称
hū呼
“E là cái ghế giáo chủ này”
Show Information