Cách dùng "吃了那么长时间白食" (chī le nà me zhǎng shí jiān bái shí) trong hội thoại tiếng Trung

chīlemezhǎngshíjiānbáishí

Ăn chực bao lâu nay rồi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
40:43
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那句话怎么说来着 最毒妇人心 你少废话nà jù huà zěn me shuō lái zhe zuì dú fù rén xīn nǐ shǎo fèi huàCâu đó nói thế nào ấy nhỉ? Độc ác nhất là lòng dạ đàn bà. Anh bớt nói nhảm đi.
2吃了那么长时间白食chī le nà me zhǎng shí jiān bái shíĂn chực bao lâu nay rồi,
3也该贡献下你的劳动力了 我跟你说我长这么大yě gāi gòng xiàn xià nǐ de láo dòng lì le wǒ gēn nǐ shuō wǒ zhǎng zhè me dàcũng nên cống hiến sức lao động của anh rồi. Tôi nói cho cô biết, từ bé đến giờ,

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 6 of 6)
我没看错吧 自己钉扣子呢 去去去
HSK 7
0:03s
wǒ méi kàn cuò ba zì jǐ dìng kòu zi ne qù qù qùTôi không nhìn nhầm chứ, anh đang tự khâu cúc áo à? Đi ra.

你再这么捣鼓下去 你衣服都白洗了
HSK 5
0:03s
nǐ zài zhè me dǎo gǔ xià qù nǐ yī fú dōu bái xǐ leAnh cứ mày mò mãi, áo của anh coi như giặt công cốc đấy.

反正洗碗 这辈子是不可能洗碗的了
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng xǐ wǎn zhè bèi zi shì bù kě néng xǐ wǎn de leDù sao thì rửa bát… Đời này không có chuyện tôi rửa bát đâu.

行 我会盯着你把它们吃完的
HSK 7
0:03s
xíng wǒ huì dīng zhe nǐ bǎ tā men chī wán deĐược, tôi sẽ giám sát anh ăn hết chỗ này.

要是平时的你啊 肯定叨叨死我了
HSK 4
0:03s
yào shì píng shí de nǐ a kěn dìng dāo dāo sǐ wǒ leNếu là anh bình thường, chắc chắn sẽ cằn nhằn tôi chết mất.

我可没说啊 你自己瞎猜的 这还用猜吗
HSK 4
0:03s
wǒ kě méi shuō a nǐ zì jǐ xiā cāi de zhè hái yòng cāi maTôi không nói thế nhé, cô tự đoán đấy. Chuyện này còn phải đoán sao?

看你那德行就知道了 洗碗去
HSK 3
0:03s
kàn nǐ nà dé xíng jiù zhī dào le xǐ wǎn qùNhìn cái nết của anh là biết rồi. Đi rửa bát đi.

我宁可去钉扣子 我也不洗碗
HSK 7
0:03s
wǒ nìng kě qù dìng kòu zi wǒ yě bù xǐ wǎnTôi thà đi khâu cúc áo chứ tôi không rửa bát.

你还想让我洗碗 做梦吧你
HSK 4
0:03s
nǐ hái xiǎng ràng wǒ xǐ wǎn zuò mèng ba nǐCô còn muốn tôi rửa bát? Nằm mơ đi.

钱菲 你可真狠哪你
HSK 6
0:03s
qián fēi nǐ kě zhēn hěn nǎ nǐTiền Phi, cô ác thật đấy.

我可以为了一个穷小子孤注一掷 没问题
HSK 3
0:03s
wǒ kě yǐ wèi le yí gè qióng xiǎo zi gū zhù yí zhì méi wèn tíTớ có thể dốc hết thảy vì một chàng trai nghèo, không vấn đề gì.

怎么办啊 你交代那事没压下去啊
HSK 7
0:03s
zěn me bàn a nǐ jiāo dài nà shì méi yā xià qù aPhải làm sao đây? Không ém được việc cậu dặn.

应该是有人在后背搞事情
HSK 5
0:03s
yīng gāi shì yǒu rén zài hòu bèi gǎo shì qíngchắc là có người giở trò sau lưng.