Cách dùng "那书名怎么一下断片了 书名" (nà shū míng zěn me yī xià duàn piàn le shū míng) trong hội thoại tiếng Trung
那书名怎么一下断片了 书名
Tự dưng quên béng tên cuốn sách đó rồi. Tên sách,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
30:30
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那书名 | nà shū míng | Tên cuốn sách đó… |
| 2▶ | 那书名怎么一下断片了 书名 | nà shū míng zěn me yī xià duàn piàn le shū míng | Tự dưng quên béng tên cuốn sách đó rồi. Tên sách, |
| 3 | 那个书名 别着急 我先想想啊 书名 | nà ge shū míng bié zháo jí wǒ xiān xiǎng xiǎng a shū míng | tên sách đó… Đừng vội, để tôi nghĩ xem nào. Tên sách, |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
nǐ zài zhè me dǎo gǔ xià qù nǐ yī fú dōu bái xǐ leAnh cứ mày mò mãi, áo của anh coi như giặt công cốc đấy.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng xǐ wǎn zhè bèi zi shì bù kě néng xǐ wǎn de leDù sao thì rửa bát… Đời này không có chuyện tôi rửa bát đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì píng shí de nǐ a kěn dìng dāo dāo sǐ wǒ leNếu là anh bình thường, chắc chắn sẽ cằn nhằn tôi chết mất.

HSK 4
0:03s
wǒ kě méi shuō a nǐ zì jǐ xiā cāi de zhè hái yòng cāi maTôi không nói thế nhé, cô tự đoán đấy. Chuyện này còn phải đoán sao?

HSK 3
0:03s
kàn nǐ nà dé xíng jiù zhī dào le xǐ wǎn qùNhìn cái nết của anh là biết rồi. Đi rửa bát đi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ kě yǐ wèi le yí gè qióng xiǎo zi gū zhù yí zhì méi wèn tíTớ có thể dốc hết thảy vì một chàng trai nghèo, không vấn đề gì.

HSK 7
0:03s
zěn me bàn a nǐ jiāo dài nà shì méi yā xià qù aPhải làm sao đây? Không ém được việc cậu dặn.

HSK 5
0:03s


