Cách dùng "你还想让我洗碗 做梦吧你" (nǐ hái xiǎng ràng wǒ xǐ wǎn zuò mèng ba nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

háixiǎngràngwǎn zuòmèngba

Cô còn muốn tôi rửa bát? Nằm mơ đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
40:25
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我今天已经 把第一次买菜贡献出来wǒ jīn tiān yǐ jīng bǎ dì yī cì mǎi cài gòng xiàn chū láihôm nay tôi đã cống hiến lần đầu tiên đi mua đồ ăn rồi.
2你还想让我洗碗 做梦吧你nǐ hái xiǎng ràng wǒ xǐ wǎn zuò mèng ba nǐCô còn muốn tôi rửa bát? Nằm mơ đi.
3钱菲 你可真狠哪你qián fēi nǐ kě zhēn hěn nǎ nǐTiền Phi, cô ác thật đấy.

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 4 of 6)
值了 悲你个头悲剧
HSK 6
0:03s
zhí le bēi nǐ gè tóu bēi jùxứng đáng rồi. Bi kịch cái đầu cậu ấy.

当时实在是没有办法了
HSK 4
0:03s
dāng shí shí zài shì méi yǒu bàn fǎ le(Lúc đó thật sự anh không còn cách nào khác,)

没意思 盖好 别冻着了啊
HSK 2
0:03s
méi yì si gài hǎo bié dòng zhe le aNhàm chán. Đắp cẩn thận vào, đừng để bị lạnh nhé.

怎么跟我还长得有点像呢 这小兔崽子
HSK 3
0:03s
zěn me gēn wǒ hái zhǎng dé yǒu diǎn xiàng ne zhè xiǎo tù zǎi ziSao nhìn hơi giống mình nhỉ? Con gấu này,

越看越像 行吧 一块睡觉吧
HSK 3
0:03s
yuè kàn yuè xiàng xíng ba yī kuài shuì jiào bacàng nhìn càng thấy giống mình. Được rồi, cùng ngủ đi,

孺子可教也啊
HSK 2
0:03s
rú zǐ kě jiào yě ađúng là trẻ con dễ dạy.

孺子可教也
HSK 1
0:03s
rú zǐ kě jiào yěTrẻ con dễ dạy.

房东 房东 江湖救急 江湖救急 干吗
HSK 4
0:03s
fáng dōng fáng dōng jiāng hú jiù jí jiāng hú jiù jí gàn máChủ nhà ơi, cứu gấp với. Gì thế?

不是 那个 洗衣店他死活不给我加急
HSK 1
0:03s
bú shì nà ge xǐ yī diàn tā sǐ huó bù gěi wǒ jiā jíKhông phải, chuyện là… tiệm giặt là không chịu làm gấp cho tôi.

你真把我当成老妈子了 李亦非
HSK 5
0:03s
nǐ zhēn bǎ wǒ dàng chéng lǎo mā zi le lǐ yì fēiAnh coi tôi là ô sin của anh thật đấy à, Lý Diệc Phi?

我们之间难道没有真感情吗 去去去 行了行了行了
HSK 4
0:03s
wǒ men zhī jiān nán dào méi yǒu zhēn gǎn qíng ma qù qù qù xíng le xíng le xíng leChẳng lẽ giữa chúng ta không có tình cảm thật sự sao? Đi ra đi, được rồi.

跟我买的那些书简直一模一样啊
HSK 6
0:03s
gēn wǒ mǎi de nà xiē shū jiǎn zhí yī mú yī yàng alại giống hệt những cuốn sách tôi mua?

别告诉我是巧合 我不信
HSK 7
0:03s
bié gào sù wǒ shì qiǎo hé wǒ bù xìnĐừng nói với tôi là trùng hợp, tôi không tin đâu.

真行啊 我就知道 跟你这样的人住在一起
HSK 3
0:03s
zhēn xíng a wǒ jiù zhī dào gēn nǐ zhè yàng de rén zhù zài yì qǐGiỏi thật đấy. Tôi biết ngay mà, sống chung với loại người như anh

就没好结果 赶紧搬走 不 停
HSK 4
0:03s
jiù méi hǎo jié guǒ gǎn jǐn bān zǒu bù tíngchẳng có kết cục tốt đẹp. Mau chuyển đi đi. Không, dừng lại,

不要泼我脏水啊 你说你每天在客厅
HSK 6
0:03s
bú yào pō wǒ zàng shuǐ a nǐ shuō nǐ měi tiān zài kè tīngĐừng đổ oan cho tôi nhé. Cô bảo ngày nào cô cũng ôm cuốn sách đó

那书名怎么一下断片了 书名
HSK 1
0:03s
nà shū míng zěn me yī xià duàn piàn le shū míngTự dưng quên béng tên cuốn sách đó rồi. Tên sách,

我帮你洗衣服 行了吧
HSK 3
0:03s
wǒ bāng nǐ xǐ yī fú xíng le baTôi giặt đồ giúp anh, được chưa?

那当然了 公平交易 哪里公平了
HSK 5
0:03s
nà dāng rán le gōng píng jiāo yì nǎ lǐ gōng píng leĐương nhiên rồi, giao dịch công bằng mà. Công bằng ở chỗ nào?

洗衣服 买菜 你必须选一个 要不然我不干了
HSK 3
0:03s
xǐ yī fú mǎi cài nǐ bì xū xuǎn yí gè yào bù rán wǒ bù gàn leGiặt đồ hoặc mua đồ ăn, anh phải chọn một việc. Nếu không, tôi không làm nữa.