Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他八成得气得心突突了" (tā bā chéng dé qì dé xīn tū tū le) trong hội thoại tiếng Trung

他八成得气得心突突了

tā bā chéng dé qì dé xīn tū tū le

chắc ông ấy sẽ tức điên lên cho xem.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
31:34
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没他什么事méi tā shén me shìkhông liên quan gì đến ông ấy,
2他八成得气得心突突了tā bā chéng dé qì dé xīn tū tū lechắc ông ấy sẽ tức điên lên cho xem.
3李亦非lǐ yì fēiLý Diệc Phi,

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 5 of 6)
李亦非 你做人也不能太少爷吧
HSK 1
0:03s
lǐ yì fēi nǐ zuò rén yě bù néng tài shào yé baLý Diệc Phi, anh bớt cái kiểu cậu ấm đấy đi.

我去还不行吗 我去 坐坐 我去我去我去
HSK 3
0:03s
wǒ qù hái bù xíng ma wǒ qù zuò zuò wǒ qù wǒ qù wǒ qùTôi đi là được chứ gì, tôi đi. Ngồi xuống đi, tôi đi.

但你得知道你可太有福了今天
HSK 3
0:03s
dàn nǐ dé zhī dào nǐ kě tài yǒu fú le jīn tiānNhưng cô phải biết là hôm nay cô có phúc lắm đấy.

我长这么大还没给人买过菜呢
HSK 2
0:03s
wǒ zhǎng zhè me dà hái méi gěi rén mǎi guò cài neTừ bé đến giờ, tôi chưa đi mua đồ ăn cho ai đâu.

要是让我们家老爷子知道了 我第一次献给了你
HSK 4
0:03s
yào shì ràng wǒ men jiā lǎo yé zi zhī dào le wǒ dì yī cì xiàn gěi le nǐNếu để cho ông cụ nhà tôi biết lần đầu tiên của tôi dâng hiến cho cô,

不就是跑个腿买个菜吗 至于把自己抬这么高啊
HSK 6
0:03s
bù jiù shì pǎo gè tuǐ mǎi gè cài ma zhì yú bǎ zì jǐ tái zhè me gāo achỉ là chạy vặt đi mua ít đồ ăn thôi, có đến mức phải tự tâng bốc mình thế không?

像使唤驴一样使唤我
HSK 7
0:03s
xiàng shǐ huàn lǘ yī yàng shǐ huàn wǒsai khiến tôi như trâu ngựa.

指不定有多心疼呢 你等着吧
HSK 6
0:03s
zhǐ bù dìng yǒu duō xīn téng ne nǐ děng zhe bakhông biết xót cỡ nào. Anh đợi đấy,

我现在怀疑这笨蛋是现种菜去了
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài huái yí zhè bèn dàn shì xiàn zhòng cài qù leBây giờ mình đang nghi ngờ tên ngốc này đi trồng rau luôn rồi.

算了 你这种超低智商的人 说了你也不懂
HSK 7
0:03s
suàn le nǐ zhè zhǒng chāo dī zhì shāng de rén shuō le nǐ yě bù dǒngThôi bỏ đi, người có IQ siêu thấp như anh, nói cũng chẳng hiểu.

排老长队了 我脚后跟都站麻了
HSK 4
0:03s
pái lǎo cháng duì le wǒ jiǎo hòu gēn dōu zhàn má lexếp hàng dài lắm luôn. Tôi đứng tê cả gót chân đây này.

你看看扣子 你看看 都乌突突了都
HSK 1
0:03s
nǐ kàn kàn kòu zi nǐ kàn kàn dōu wū tū tū le dōuCô nhìn cái cúc áo này đi, cô nhìn xem. Xỉn màu hết rồi này.

每天这么虚 活得累不累呀
HSK 5
0:03s
měi tiān zhè me xū huó dé lèi bù lèi yaNgày nào cũng làm màu như thế, sống có mệt không hả?

我从网上呢 给你买件一模一样的回来 赔给你
HSK 6
0:03s
wǒ cóng wǎng shàng ne gěi nǐ mǎi jiàn yī mú yī yàng de huí lái péi gěi nǐTôi lên mạng đặt cho anh chiếc cúc giống hệt về đây, đền cho anh.

这辈子能把我气笑的人 除了你 没别人了
HSK 4
0:03s
zhè bèi zi néng bǎ wǒ qì xiào de rén chú le nǐ méi bié rén leĐời này, người có thể làm tôi tức đến mức phải bật cười, ngoài cô ra thì chẳng còn ai đâu.

你好歹给我留一个 怎么全洗坏了呀
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo dǎi gěi wǒ liú yí gè zěn me quán xǐ huài le yaÍt nhất cũng phải chừa cho tôi một cái chứ, sao lại giặt hỏng hết thế này?

小样 我还弄不了你了还
HSK 4
0:03s
xiǎo yàng wǒ hái nòng bù liǎo nǐ le háiCúc à, tao lại không xử được mày chắc?

小东西我还弄不了你了是吗
HSK 4
0:03s
xiǎo dōng xī wǒ hái nòng bù liǎo nǐ le shì maCúc à, tao lại không xử được mày chắc?

你以为你谁呀你 你干吗呢 吃饭了
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ shuí ya nǐ nǐ gàn má ne chī fàn leMày tưởng mày là ai chứ? Anh đang làm gì thế? Ra ăn cơm thôi.

我没看错吧 自己钉扣子呢 去去去
HSK 7
0:03s
wǒ méi kàn cuò ba zì jǐ dìng kòu zi ne qù qù qùTôi không nhìn nhầm chứ, anh đang tự khâu cúc áo à? Đi ra.