Cách dùng "像使唤驴一样使唤我" (xiàng shǐ huàn lǘ yī yàng shǐ huàn wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
像使唤驴一样使唤我
sai khiến tôi như trâu ngựa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
31:58
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你每天吃我做的饭 穿我洗的衣服 现在还像 | nǐ měi tiān chī wǒ zuò de fàn chuān wǒ xǐ de yī fú xiàn zài hái xiàng | Ngày nào anh cũng ăn cơm tôi nấu, mặc đồ tôi giặt, bây giờ lại còn… |
| 2▶ | 像使唤驴一样使唤我 | xiàng shǐ huàn lǘ yī yàng shǐ huàn wǒ | sai khiến tôi như trâu ngựa. |
| 3 | 我妈要是在天上看着 | wǒ mā yào shì zài tiān shàng kàn zhe | Mẹ tôi ở trên trời mà nhìn thấy, |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zěn me gēn wǒ hái zhǎng dé yǒu diǎn xiàng ne zhè xiǎo tù zǎi ziSao nhìn hơi giống mình nhỉ? Con gấu này,

HSK 3
0:03s
yuè kàn yuè xiàng xíng ba yī kuài shuì jiào bacàng nhìn càng thấy giống mình. Được rồi, cùng ngủ đi,

HSK 4
0:03s
fáng dōng fáng dōng jiāng hú jiù jí jiāng hú jiù jí gàn máChủ nhà ơi, cứu gấp với. Gì thế?

HSK 1
0:03s
bú shì nà ge xǐ yī diàn tā sǐ huó bù gěi wǒ jiā jíKhông phải, chuyện là… tiệm giặt là không chịu làm gấp cho tôi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhēn bǎ wǒ dàng chéng lǎo mā zi le lǐ yì fēiAnh coi tôi là ô sin của anh thật đấy à, Lý Diệc Phi?

HSK 4
0:03s
wǒ men zhī jiān nán dào méi yǒu zhēn gǎn qíng ma qù qù qù xíng le xíng le xíng leChẳng lẽ giữa chúng ta không có tình cảm thật sự sao? Đi ra đi, được rồi.

HSK 6
0:03s
gēn wǒ mǎi de nà xiē shū jiǎn zhí yī mú yī yàng alại giống hệt những cuốn sách tôi mua?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhēn xíng a wǒ jiù zhī dào gēn nǐ zhè yàng de rén zhù zài yì qǐGiỏi thật đấy. Tôi biết ngay mà, sống chung với loại người như anh

HSK 4
0:03s
jiù méi hǎo jié guǒ gǎn jǐn bān zǒu bù tíngchẳng có kết cục tốt đẹp. Mau chuyển đi đi. Không, dừng lại,

HSK 6
0:03s
bú yào pō wǒ zàng shuǐ a nǐ shuō nǐ měi tiān zài kè tīngĐừng đổ oan cho tôi nhé. Cô bảo ngày nào cô cũng ôm cuốn sách đó

HSK 1
0:03s
nà shū míng zěn me yī xià duàn piàn le shū míngTự dưng quên béng tên cuốn sách đó rồi. Tên sách,

HSK 5
0:03s
nà dāng rán le gōng píng jiāo yì nǎ lǐ gōng píng leĐương nhiên rồi, giao dịch công bằng mà. Công bằng ở chỗ nào?

HSK 3
0:03s
xǐ yī fú mǎi cài nǐ bì xū xuǎn yí gè yào bù rán wǒ bù gàn leGiặt đồ hoặc mua đồ ăn, anh phải chọn một việc. Nếu không, tôi không làm nữa.



