Cách dùng "像使唤驴一样使唤我" (xiàng shǐ huàn lǘ yī yàng shǐ huàn wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

xiàngshǐ使huànyàngshǐ使huàn

sai khiến tôi như trâu ngựa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
31:58
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你每天吃我做的饭 穿我洗的衣服 现在还像nǐ měi tiān chī wǒ zuò de fàn chuān wǒ xǐ de yī fú xiàn zài hái xiàngNgày nào anh cũng ăn cơm tôi nấu, mặc đồ tôi giặt, bây giờ lại còn…
2像使唤驴一样使唤我xiàng shǐ huàn lǘ yī yàng shǐ huàn wǒsai khiến tôi như trâu ngựa.
3我妈要是在天上看着wǒ mā yào shì zài tiān shàng kàn zheMẹ tôi ở trên trời mà nhìn thấy,

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 6 of 6)
你再这么捣鼓下去 你衣服都白洗了
HSK 5
0:03s
nǐ zài zhè me dǎo gǔ xià qù nǐ yī fú dōu bái xǐ leAnh cứ mày mò mãi, áo của anh coi như giặt công cốc đấy.

反正洗碗 这辈子是不可能洗碗的了
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng xǐ wǎn zhè bèi zi shì bù kě néng xǐ wǎn de leDù sao thì rửa bát… Đời này không có chuyện tôi rửa bát đâu.

行 我会盯着你把它们吃完的
HSK 7
0:03s
xíng wǒ huì dīng zhe nǐ bǎ tā men chī wán deĐược, tôi sẽ giám sát anh ăn hết chỗ này.

要是平时的你啊 肯定叨叨死我了
HSK 4
0:03s
yào shì píng shí de nǐ a kěn dìng dāo dāo sǐ wǒ leNếu là anh bình thường, chắc chắn sẽ cằn nhằn tôi chết mất.

我可没说啊 你自己瞎猜的 这还用猜吗
HSK 4
0:03s
wǒ kě méi shuō a nǐ zì jǐ xiā cāi de zhè hái yòng cāi maTôi không nói thế nhé, cô tự đoán đấy. Chuyện này còn phải đoán sao?

看你那德行就知道了 洗碗去
HSK 3
0:03s
kàn nǐ nà dé xíng jiù zhī dào le xǐ wǎn qùNhìn cái nết của anh là biết rồi. Đi rửa bát đi.

我宁可去钉扣子 我也不洗碗
HSK 7
0:03s
wǒ nìng kě qù dìng kòu zi wǒ yě bù xǐ wǎnTôi thà đi khâu cúc áo chứ tôi không rửa bát.

你还想让我洗碗 做梦吧你
HSK 4
0:03s
nǐ hái xiǎng ràng wǒ xǐ wǎn zuò mèng ba nǐCô còn muốn tôi rửa bát? Nằm mơ đi.

钱菲 你可真狠哪你
HSK 6
0:03s
qián fēi nǐ kě zhēn hěn nǎ nǐTiền Phi, cô ác thật đấy.

吃了那么长时间白食
HSK 2
0:03s
chī le nà me zhǎng shí jiān bái shíĂn chực bao lâu nay rồi,

我可以为了一个穷小子孤注一掷 没问题
HSK 3
0:03s
wǒ kě yǐ wèi le yí gè qióng xiǎo zi gū zhù yí zhì méi wèn tíTớ có thể dốc hết thảy vì một chàng trai nghèo, không vấn đề gì.

怎么办啊 你交代那事没压下去啊
HSK 7
0:03s
zěn me bàn a nǐ jiāo dài nà shì méi yā xià qù aPhải làm sao đây? Không ém được việc cậu dặn.

应该是有人在后背搞事情
HSK 5
0:03s
yīng gāi shì yǒu rén zài hòu bèi gǎo shì qíngchắc là có người giở trò sau lưng.