Cách dùng "金手指 主角光环什么的 男生爱看升级" (jīn shǒu zhǐ zhǔ jué guāng huán shén me de nán shēng ài kàn shēng jí) trong hội thoại tiếng Trung
金手指 主角光环什么的 男生爱看升级
kim chỉ, hào quang chủ nhân gì đó Con trai thích xem thăng cấp
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:10
shén me miàn duì fǎn pài qī líng shí hòu de shēn fèn niǎn yā shì jiàn de fǎn zhuǎn
什么面对反派 欺凌时候的身份碾压 事件的反转
“Kiểu như đối mặt với phản diện thân phận áp đảo khi bị bắt nạt sự đảo ngược tình huống”
LINE 0231:14
PLAYING SCENEjīn shǒu zhǐ zhǔ jué guāng huán shén me de nán shēng ài kàn shēng jí
金手指 主角光环什么的 男生爱看升级
“kim chỉ, hào quang chủ nhân gì đó Con trai thích xem thăng cấp”
LINE 0331:17
dào dǐ nǎ ge wǔ qì nǎ wèi zōng shī gèng lì hài bǐ rú yǒu yí gè lì hài de
到底哪个武器 哪位宗师更厉害 比如有一个厉害的
“Rốt cuộc vũ khí nào vị tông sư nào lợi hại hơn Ví dụ có một kẻ lợi hại”
Show Information