Cách dùng "能绕地球好几圈呢 还有金手指" (néng rào dì qiú hǎo jǐ quān ne hái yǒu jīn shǒu zhǐ) trong hội thoại tiếng Trung
能绕地球好几圈呢 还有金手指
có thể quấn quanh Trái Đất mấy vòng đấy Còn có kim chỉ nữa
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:26
BE( bēi jù jié jú ) měi xué yě hěn shòu huān yíng měi nián shēng chǎn de bà zǒng
BE(悲剧结局)美学也很受欢迎 每年生产的霸总
“Mỹ học BE (kết thúc bi kịch) cũng rất được ưa chuộng Tổng tài bá đạo sản xuất mỗi năm”
LINE 0231:29
PLAYING SCENEnéng rào dì qiú hǎo jǐ quān ne hái yǒu jīn shǒu zhǐ
能绕地球好几圈呢 还有金手指
“có thể quấn quanh Trái Đất mấy vòng đấy Còn có kim chỉ nữa”
LINE 0331:32
dà jiā suī rán dōu tǔ cáo jīn shǒu zhǐ dàn qí shí hái shì ài kàn
大家虽然都吐槽金手指 但其实还是爱看
“Mọi người tuy đều chê kim chỉ nhưng thực ra vẫn thích xem”
Show Information