Cách dùng "我跟你说 我过去的时候 我连个落脚的地儿都没有" (wǒ gēn nǐ shuō wǒ guò qù de shí hòu wǒ lián gè luò jiǎo de dì ér dōu méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
我跟你说 我过去的时候 我连个落脚的地儿都没有
Tôi nói với anh này. Lúc tôi qua đó, tôi còn chẳng có chỗ đặt chân.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:34
yī yàng shì bèi kào dà shān zhàn dào yě méi xiū quán yòng lái zhǒng shū cài
一样是背靠大山 栈道也没修 全用来种蔬菜
“cũng là dựa lưng vào núi lớn. Đường ván cũng không sửa. Toàn dùng để trồng rau.”
LINE 0207:37
PLAYING SCENEwǒ gēn nǐ shuō wǒ guò qù de shí hòu wǒ lián gè luò jiǎo de dì ér dōu méi yǒu
我跟你说 我过去的时候 我连个落脚的地儿都没有
“Tôi nói với anh này. Lúc tôi qua đó, tôi còn chẳng có chỗ đặt chân.”
LINE 0307:42
dàn shì gēn jù péi qiān guò wǎng de xíng wéi wǒ men yě bù néng diào yǐ qīng xīn
但是根据裴谦过往的行为 我们也不能掉以轻心
“Nhưng căn cứ vào hành vi trước đây của Pei Qian, chúng ta cũng không thể chủ quan.”
Show Information