Cách dùng "形成连锁 咱抢占先机 正好" (xíng chéng lián suǒ zán qiǎng zhàn xiān jī zhèng hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

xíngchéngliánsuǒ zánqiǎngzhànxiān zhènghǎo

Hình thành chuỗi. Bọn mình chiếm lấy thời cơ. Vừa hay.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:47
xiàn zài shì miàn shàng kě yǒu rén mó fǎng zán men le a zán dé gǎn jǐn kāi fēn diàn

现在市面上可有人模仿咱们了啊 咱得赶紧开分店

Giờ trên thị trường đã có người bắt chước bọn mình rồi. Bọn mình phải mở chi nhánh ngay.

LINE 0218:50
PLAYING SCENE
xíng chéng lián suǒ zán qiǎng zhàn xiān jī zhèng hǎo

形成连锁 咱抢占先机 正好

Hình thành chuỗi. Bọn mình chiếm lấy thời cơ. Vừa hay.

LINE 0318:53
chén lěi tā men nà jǐ gè xiǎo huǒ zi bú shì zài jié mù lǐ chéng tuán le ma

陈垒他们那几个小伙子 不是在节目里成团了吗

Mấy anh chàng Trần Lũi bọn họ... chẳng phải đã thành nhóm trong chương trình rồi sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp18:50
TMDB ID278882