Cách dùng "我还留在这里做甚" (wǒ hái liú zài zhè lǐ zuò shèn) trong hội thoại tiếng Trung
我还留在这里做甚
thì ta còn ở đây làm gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
35:12
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看来今日这婚事是办不成了 既然成不了婚 | kàn lái jīn rì zhè hūn shì shì bàn bù chéng le jì rán chéng bù liǎo hūn | xem ra hôn sự hôm nay không thành rồi. Nếu đã không thể thành hôn |
| 2▶ | 我还留在这里做甚 | wǒ hái liú zài zhè lǐ zuò shèn | thì ta còn ở đây làm gì? |
| 3 | 不如早日回山 只是吕太史要辛苦些 | bù rú zǎo rì huí shān zhǐ shì lǚ tài shǐ yào xīn kǔ xiē | Chi bằng sớm trở về núi. Có điều Lữ thái sử phải vất vả một chút, |
More Clips From Episode
Total 55 clips (Page 3 of 3)
HSK 1
0:03s
gù ér shěng qù xiē fán wén rù jié yī qiè cóng jiǎnnên lược bớt lễ nghi rườm rà, đơn giản hóa tất cả,

HSK 6
0:03s
diàn xià wèi hé hái wèi dào kě bù yào wù le jí shí asao điện hạ vẫn chưa tới? Đừng để lỡ giờ lành.

HSK 1
0:03s
dōu zhè ge shí chén le diàn xià hái néng lái maĐã giờ này rồi, điện hạ có đến được không?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
dì yī cì jiàn miàn wǒ qǐng nǐ chī mì gāo baLần đầu gặp gỡ, ta mời ngài ăn bánh mật nhé.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bù rú zǎo rì huí shān zhǐ shì lǚ tài shǐ yào xīn kǔ xiēChi bằng sớm trở về núi. Có điều Lữ thái sử phải vất vả một chút,

HSK 7
0:03s
dìng wáng fǔ yì shì dài zuì zhī shēn fēng guāng bù zàiĐịnh Vương Phủ cũng đang mang tội, không còn vinh quang nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xún cháng rén jiā dòng fáng méi nà me má fánNgười bình thường động phòng không gặp rắc rối

HSK 6
0:03s


