Cách dùng "幸好及时把他给拉了上来" (xìng hǎo jí shí bǎ tā gěi lā le shàng lái) trong hội thoại tiếng Trung
幸好及时把他给拉了上来
may mà kéo lên kịp thời.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
4:22
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是小郎君 他不小心落的水 全府都赶了过去 | shì xiǎo láng jūn tā bù xiǎo xīn luò de shuǐ quán fǔ dōu gǎn le guò qù | (Thanh Ngọc - Hạnh Nhi) Do tiểu công tử sơ sảy rơi xuống nước, cả phủ đều vội chạy tới, |
| 2▶ | 幸好及时把他给拉了上来 | xìng hǎo jí shí bǎ tā gěi lā le shàng lái | may mà kéo lên kịp thời. |
| 3 | 对了 | duì le | Phải rồi, |
More Clips From Episode
Total 55 clips (Page 3 of 3)
HSK 6
0:03s
diàn xià wèi hé hái wèi dào kě bù yào wù le jí shí asao điện hạ vẫn chưa tới? Đừng để lỡ giờ lành.

HSK 1
0:03s
dōu zhè ge shí chén le diàn xià hái néng lái maĐã giờ này rồi, điện hạ có đến được không?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
dì yī cì jiàn miàn wǒ qǐng nǐ chī mì gāo baLần đầu gặp gỡ, ta mời ngài ăn bánh mật nhé.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bù rú zǎo rì huí shān zhǐ shì lǚ tài shǐ yào xīn kǔ xiēChi bằng sớm trở về núi. Có điều Lữ thái sử phải vất vả một chút,

HSK 7
0:03s
dìng wáng fǔ yì shì dài zuì zhī shēn fēng guāng bù zàiĐịnh Vương Phủ cũng đang mang tội, không còn vinh quang nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xún cháng rén jiā dòng fáng méi nà me má fánNgười bình thường động phòng không gặp rắc rối

HSK 6
0:03s



