Cách dùng "不再 违法乱纪了" (bù zài wéi fǎ luàn jì le) trong hội thoại tiếng Trung
不再 违法乱纪了
bù zài wéi fǎ luàn jì le
Không còn làm chuyện phạm pháp nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
10:22
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们转型升级了 | wǒ men zhuǎn xíng shēng jí le | Bọn tôi nâng cấp, chuyển đổi mô hình. |
| 2▶ | 不再 违法乱纪了 | bù zài wéi fǎ luàn jì le | Không còn làm chuyện phạm pháp nữa. |
| 3 | 金满山 | jīn mǎn shān | Kim Mãn Sơn. |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s
hǎo duō xiǎo nián qīng a dōu tōu tōu pǎo shàng lái pāi shì pínRất nhiều thanh thiếu niên đều lén đến đây để quay video,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shén me hǎo kě xī de zài shuōKhông có gì để tiếc cả. Với lại đó không phải vụ án chưa có lời giải,

HSK 1
0:03s
nà bú shì xuán àn shì cuò ànVới lại đó không phải vụ án chưa có lời giải, mà là vụ án sai sót.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s