Cách dùng "不再 违法乱纪了" (bù zài wéi fǎ luàn jì le) trong hội thoại tiếng Trung
不再 违法乱纪了
Không còn làm chuyện phạm pháp nữa.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
10:22
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们转型升级了 | wǒ men zhuǎn xíng shēng jí le | Bọn tôi nâng cấp, chuyển đổi mô hình. |
| 2▶ | 不再 违法乱纪了 | bù zài wéi fǎ luàn jì le | Không còn làm chuyện phạm pháp nữa. |
| 3 | 金满山 | jīn mǎn shān | Kim Mãn Sơn. |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
zhuā jǐn shí jiān yàn huí tóu bǎ fàn gěi nǐ bǔ shàngGiám định gấp nhé. Rồi tôi mời cơm sau.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
xiàn jīn yī wàn shì chéng zhī hòu hái yǒu sān wànTrả trước 10.000 tiền mặt. Sau khi thành công trả thêm 30.000.



