Cách dùng "搞什么都市探险" (gǎo shén me dū shì tàn xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung

gǎoshénmeshìtànxiǎn

thám hiểm đô thị gì đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
2:08
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好多小年轻啊 都偷偷跑上来拍视频hǎo duō xiǎo nián qīng a dōu tōu tōu pǎo shàng lái pāi shì pínRất nhiều thanh thiếu niên đều lén đến đây để quay video,
2搞什么都市探险gǎo shén me dū shì tàn xiǎnthám hiểm đô thị gì đấy.
3所以 失踪那孩子 也是来拍视频的?suǒ yǐ shī zōng nà hái zi yě shì lái pāi shì pín de ?Vậy đứa bé bị mất tích kia cũng đến để quay video à?

More Clips From Episode

Total 107 clips (Page 6 of 6)
抓紧时间验 回头把饭给你补上
HSK 7
0:03s
zhuā jǐn shí jiān yàn huí tóu bǎ fàn gěi nǐ bǔ shàngGiám định gấp nhé. Rồi tôi mời cơm sau.

穿这么高雅的衣裳抓不了人
HSK 7
0:03s
chuān zhè me gāo yǎ de yī shang zhuā bù liǎo rénđóng bộ thế này sao bắt nổi người ta.

行了 别审了
HSK 7
0:03s
xíng le bié shěn leĐược rồi. Đừng thẩm vấn nữa.

我交代 我交代还不行吗?
HSK 7
0:03s
wǒ jiāo dài wǒ jiāo dài hái bù xíng ma ?Tôi khai. Tôi khai, được chưa?

现金一万 事成之后还有三万
HSK 6
0:03s
xiàn jīn yī wàn shì chéng zhī hòu hái yǒu sān wànTrả trước 10.000 tiền mặt. Sau khi thành công trả thêm 30.000.

烟 就当是辛苦费了
HSK 4
0:03s
yān jiù dāng shì xīn kǔ fèi leThuốc lá coi như là tiền bồi dưỡng.

要躺着的还是绑着的?
HSK 7
0:03s
yào tǎng zhe de hái shì bǎng zhe de ?Muốn nằm bẹp hay là trói gô?