Cách dùng "他也是参加培训的" (tā yě shì cān jiā péi xùn de) trong hội thoại tiếng Trung
他也是参加培训的
Cậu ấy cũng đến tham gia tập huấn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
10:18
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | - 通风报信呢? - 何所 | - tōng fēng bào xìn ne ? - hé suǒ | - Đi báo tin à? - Đồn phó Hà. |
| 2▶ | 他也是参加培训的 | tā yě shì cān jiā péi xùn de | Cậu ấy cũng đến tham gia tập huấn. |
| 3 | 我们转型升级了 | wǒ men zhuǎn xíng shēng jí le | Bọn tôi nâng cấp, chuyển đổi mô hình. |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
zhuā jǐn shí jiān yàn huí tóu bǎ fàn gěi nǐ bǔ shàngGiám định gấp nhé. Rồi tôi mời cơm sau.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
xiàn jīn yī wàn shì chéng zhī hòu hái yǒu sān wànTrả trước 10.000 tiền mặt. Sau khi thành công trả thêm 30.000.



