Cách dùng "我能眼看着不管?" (wǒ néng yǎn kàn zhe bù guǎn ?) trong hội thoại tiếng Trung
我能眼看着不管?
Tôi có thể mặc kệ, trơ mắt nhìn ư?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
32:25
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 鸡呢? 哪儿去了? 18条命 全都撂在楼顶 | jī ne ? nǎ ér qù le ? 18 tiáo mìng quán dōu liào zài lóu dǐng | Gà đâu? Đi đâu rồi? Mười tám cái mạng toi đời hết ở trên sân thượng này. |
| 2▶ | 我能眼看着不管? | wǒ néng yǎn kàn zhe bù guǎn ? | Tôi có thể mặc kệ, trơ mắt nhìn ư? |
| 3 | 站着干什么? 先把证取了 好 来 | zhàn zhe gàn shén me ? xiān bǎ zhèng qǔ le hǎo lái | Đứng đó làm gì? - Thu thập vật chứng đã. - Được rồi, nào. |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
zhuā jǐn shí jiān yàn huí tóu bǎ fàn gěi nǐ bǔ shàngGiám định gấp nhé. Rồi tôi mời cơm sau.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
xiàn jīn yī wàn shì chéng zhī hòu hái yǒu sān wànTrả trước 10.000 tiền mặt. Sau khi thành công trả thêm 30.000.



