Cách dùng "现在死得不明不白" (xiàn zài sǐ dé bù míng bù bái) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzàimíngbái

Ngồi im đấy. Giờ chúng nó chết không rõ lý do.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
34:14
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1每只都是我精心挑选、亲手喂大的 老实点啊měi zhǐ dōu shì wǒ jīng xīn tiāo xuǎn 、 qīn shǒu wèi dà de lǎo shí diǎn aTất cả do đích thân tôi chọn lựa, nuôi lớn. Ngồi im đấy.
2现在死得不明不白xiàn zài sǐ dé bù míng bù báiNgồi im đấy. Giờ chúng nó chết không rõ lý do.
3你们先上车 你可要给我查清楚了nǐ men xiān shàng chē nǐ kě yào gěi wǒ chá qīng chǔ leCác cậu lên xe trước. Cậu phải điều tra rõ cho tôi đấy.

More Clips From Episode

Total 107 clips (Page 6 of 6)
抓紧时间验 回头把饭给你补上
HSK 7
0:03s
zhuā jǐn shí jiān yàn huí tóu bǎ fàn gěi nǐ bǔ shàngGiám định gấp nhé. Rồi tôi mời cơm sau.

穿这么高雅的衣裳抓不了人
HSK 7
0:03s
chuān zhè me gāo yǎ de yī shang zhuā bù liǎo rénđóng bộ thế này sao bắt nổi người ta.

行了 别审了
HSK 7
0:03s
xíng le bié shěn leĐược rồi. Đừng thẩm vấn nữa.

我交代 我交代还不行吗?
HSK 7
0:03s
wǒ jiāo dài wǒ jiāo dài hái bù xíng ma ?Tôi khai. Tôi khai, được chưa?

现金一万 事成之后还有三万
HSK 6
0:03s
xiàn jīn yī wàn shì chéng zhī hòu hái yǒu sān wànTrả trước 10.000 tiền mặt. Sau khi thành công trả thêm 30.000.

烟 就当是辛苦费了
HSK 4
0:03s
yān jiù dāng shì xīn kǔ fèi leThuốc lá coi như là tiền bồi dưỡng.

要躺着的还是绑着的?
HSK 7
0:03s
yào tǎng zhe de hái shì bǎng zhe de ?Muốn nằm bẹp hay là trói gô?